Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
Bảo vệ luận văn thạc sĩ K32.KĐL (Khoa Cơ khí Giao thông)
A136
Số chỗ: 48
Bảo vệ luận văn thạc sĩ K32.KĐL (Khoa Cơ khí Giao thông)
A141
Số chỗ: 48
A142
Số chỗ: 48
A144
Số chỗ: 48
(14.Nh51) Phụ gia trong CN polime
Lê Minh Đức
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
B102
Số chỗ: 56
(xx.Nh91) Kiểm soát ô nhiễm MTKK
Nguyễn Đình Huấn
B104
Số chỗ: 56
(18.01) Anh văn A2.1
Huỳnh Thị Bích Ngọc
B105
Số chỗ: 56
(17.Nh50) Hóa lý 1
Lê Ngọc Trung
B106
Số chỗ: 56
Dự trữ ghế cho Tiếng Anh CLC
B108
Số chỗ: 64
(18.Nh05) Anh văn CLC1_ TO450.5
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh12) Anh văn CLC1_ TO450.12
Trung tâm Anh ngữ AEC
B109
Số chỗ: 64
(18.Nh15) Anh văn CLC1_ TO525.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh14) Anh văn CLC1_ TO450.14
Trung tâm Anh ngữ AEC
B201
Số chỗ: 56
B202
Số chỗ: 36
B204
Số chỗ: 56
B205
Số chỗ: 56
B206
Số chỗ: 56
Dự trữ ghế cho Tiếng Anh CLC
B207
Số chỗ: 64
(18.Nh24) Anh văn CLC1_ TO675
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh21) Anh văn CLC1_ TO525.7
Trung tâm Anh ngữ AEC
B208
Số chỗ: 64
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO450.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh08) Anh văn CLC1_ TO450.8
Trung tâm Anh ngữ AEC
B209
Số chỗ: 64
(18.Nh04) Anh văn CLC1_ TO450.4
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh01) Anh văn CLC1_ TO450.10
Trung tâm Anh ngữ AEC
B301
Số chỗ: 80
(17.Nh51) Vật lý 2
Trương Thành
B302
Số chỗ: 80
(18.Nh17) Anh văn CLC1_ TO525.3
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO525.6
Trung tâm Anh ngữ AEC
B303
Số chỗ: 56
(18.Nh28) Anh văn A2.1
Trần Thị Thanh Nhã
B304
Số chỗ: 56
B305
Số chỗ: 56
(18.01) Anh văn A2.1
Lê Thị Hải Yến
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(15.Nh88) Phân tích các hệ tuyến tính
Nguyễn Lê Hòa
C114
Số chỗ: 70
(15.Nh09) TK và TC máy tính
Hồ Viết Việt
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
(15.Nh38B) TN Vi xử lý & Vi điều khiển
Lê Xứng
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(16.Nh87) Điện tử học tương tự và ứng dụng
Nguyễn Quang Như Quỳnh
C301
Số chỗ: 70
(14.Nh07) Kỹ năng viết báo cáo kỹ thuật nâng cao
C302
Số chỗ: 70
C303
Số chỗ: 60
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E101
Số chỗ: 120
(17.Nh11) Kiến trúc máy tính và vi xử lý
Phạm Công Thắng
(17.Nh11) Toán rời rạc
Phan Thanh Tao
E102
Số chỗ: 120
(15.Nh52) CN Lọc dầu 2
Trương Hữu Trì
(15.Nh52) Kỹ thuật khai thác dầu khí
Nguyễn Đình Lâm
E103
Số chỗ: 84
(xx.91) Năng lượng tái tạo
Phan Quý Trà
E104
Số chỗ: 120
(17.Nh38) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(17.Nh38) KT nhiệt
Thái Ngọc Sơn
E110A
Số chỗ: 52
(18.Nh16) Giải tích 1
Chử Văn Tiệp
E110B
Số chỗ: 32
(xx.91) Ngắn mạch trong Hệ thống điện
Lê Vân
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh37) LT Mạch điện 1
Hoàng Dũng
(17.Nh37) Phương trình vi phân
Lê Hải Trung
E201
Số chỗ: 120
(16.Nh32) Kỹ thuật xung số
Trần Đình Khôi Quốc
E202
Số chỗ: 120
(17.Nh40) Lý thuyết mạch điện tử 1
Phan Trần Đăng Khoa
E203
Số chỗ: 84
(17.Nh33) Toán chuyên ngành
Nguyễn Bình Nam
(17.Nh41) Toán chuyên ngành
Ngô Minh Trí - Bù
(17.Nh42) Toán chuyên ngành
Ngô Minh Trí - Bù
E204
Số chỗ: 120
(17.Nh84) Kinh tế học
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh15) Mật hóa và mật mã
Nguyễn Tấn Khôi
E206
Số chỗ: 64
(17.Nh52) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
E207
Số chỗ: 64
(15.Nh89) Đồ hoạ máy tính
Phan Thanh Tao
(15.Nh89) Ngôn ngữ hình thức
Nguyễn Thị Minh Hỷ
E208
Số chỗ: 64
(16.Nh15) Mạng máy tính
Nguyễn Tấn Khôi
(16.Nh15) Lập trình hệ thống
Huỳnh Hữu Hưng
(15.Nh15) Chuyên đề 2
Khoa CN Thông tin
E301A
Số chỗ: 60
(16.Nh53) Kinh tế ngành
Huỳnh Nhật Tố
(16.Nh53) Cơ sở thiết kế nhà máy dầu khí
Trương Hữu Trì
(14.Nh89) Phần mềm mã nguồn mở
Phạm Việt Trung
E301B
Số chỗ: 60
(16.Nh35) KT Xung số
Trần Đình Khôi Quốc
(16.Nh35) Kinh tế ngành
Huỳnh Nhật Tố
(18.Nh16) Kiến trúc Máy tính & Vi xử lý
Huỳnh Hữu Hưng
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh16) Anh văn CN CNTT
Trần Thế Vũ
(15.Nh67C) ĐA Kỹ thuật thi công
Đặng Công Thuật
(16.Nh15) PT và TK giải thuật
Nguyễn Thanh Bình - Bù
E303
Số chỗ: 72
(14.Nh89) TK hướng ĐT nâng cao
Phạm Thành Tâm
E401
Số chỗ: 72
(18.01) Anh văn A2.1
Hoàng Phước Thu Uyên
E402
Số chỗ: 72
(18.Nh36) Giải tích 1
Lương Quốc Tuyển
E403
Số chỗ: 72
(17.Nh14) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Văn Thiên Ân
E404
Số chỗ: 72
(17.Nh47) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
F101
Số chỗ: 88
(15.Nh46) Dụng cụ đo lường và thiết bị thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
(17.Nh45) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Hữu Thành - Bù
F102
Số chỗ: 88
(16.Nh83) Kiến trúc 1
Nguyễn Xuân Trung
(18.Nh38) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Siêng
(18.Nh85) Giải tích 1
Trần Chín
F103
Số chỗ: 88
(16.Nh18) Truyền động cơ khí
Lê Cung
(15.Nh46A) Anh văn CN hóa TP
Phạm Thị Đoan Trinh - Bù
F106
Số chỗ: 88
(15.Nh32) Thiết bị điện
Nguyễn Văn Tấn
(14.Nh27) Điều độ trong HTĐ
Đinh Thành Việt
F107
Số chỗ: 88
(17.Nh67) ĐLCM của ĐCSVN
Từ Ánh Nguyệt
(15.Nh71) CĐ Kiến trúc đương đại
Khoa Kiến trúc
(15.Nh72) CĐ Kiến trúc đương đại
Khoa Kiến trúc
F108
Số chỗ: 88
(17.Nh01) Vẽ kỹ thuật CK
Nguyễn Độ
(16.Nh85) Thống kê và dự báo
Bùi Nữ Thanh Hà - Bù
F109
Số chỗ: 88
(16.Nh48) Phương pháp tính
Phạm Thị Đoan Trinh
(14.Nh45) Kỹ thuật sấy và lạnh
Trần Thế Truyền
F110
Số chỗ: 180
(16.Nh85) Thống kê và dự báo
Bùi Nữ Thanh Hà
(16.Nh85) Marketing CN
Lê Thị Kim Oanh
(16.Nh50) Vật liệu học đại cương
Nguyễn Văn Dũng
(16.Nh50) Toán chuyên ngành
Nguyễn Dân
F201
Số chỗ: 88
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
(15.Nh45) QLCL và đánh giá cảm quan TP
Mạc Thị Hà Thanh
(17.Nh33) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
F206
Số chỗ: 88
(14.Nh27) TK bảo vệ rơle
Đoàn Ngọc Minh Tú
(17.Nh75) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
F207
Số chỗ: 88
(15.Nh59) Thiết kế nền mặt đường
Võ Đức Hoàng
(17.Nh81) Nguyên lý 2 (KTCT)
Nguyễn Thị Thu Huyền
F208
Số chỗ: 88
(15.Nh22) Kỹ thuật sấy
Trần Văn Vang
(15.Nh39) Mạng thông tin máy tính
Hồ Viết Việt
F209
Số chỗ: 88
(18.Nh29) Nguyên lý 1(Triết)
Nguyễn Văn Thanh
(18.Nh29) Hóa học ĐC
Nguyễn Trần Nguyên
(16.Nh10) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ - Bù
(16.Nh11) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ - Bù
F210
Số chỗ: 180
(17.Nh05) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(15.Nh79) Kỹ thuật thông gió
Nguyễn Đình Huấn
F301
Số chỗ: 88
(18.Nh10) Giải tích 1
Trần Chín
(14.Nh02) Bảo trì công nghiệp
Đinh Minh Diệm
F302
Số chỗ: 88
(14.Nh60) Cầu thép
Nguyễn Duy Thảo
(17.Nh48) ĐLCM của ĐCSVN
Trần Quang Ánh
F303
Số chỗ: 88
(14.Nh59) Khai thác và TN đường
Nguyễn Thanh Cường
(14.Nh33) Kỹ thuật robot
Nguyễn Hoàng Mai
F306
Số chỗ: 88
(16.Nh10) CS dữ liệu
Trương Ngọc Châu
(16.Nh79) Vi sinh & quá trình vi sinh vật
Đặng Quang Hải
(16.Nh79) Thiết bị thuỷ khí
Phan Thành Long
F307
Số chỗ: 88
(16.Nh11) CS dữ liệu
Trương Ngọc Châu
(14.Nh61C) ĐA Thi công mặt đường
Nguyễn Biên Cương
(16.Nh81) Thiết bị thuỷ khí
Phan Thành Long
(16.Nh81) Vi sinh & quá trình vi sinh vật
Đặng Quang Hải
F308
Số chỗ: 88
(xx.91) Đồ án Lạnh
Nguyễn Thành Văn
(16.Nh22) ĐLCM của ĐCSVN
Vương Thị Bích Thủy
F309
Số chỗ: 88
(15.Nh01) Thiết bị nâng chuyển
Nguyễn Văn Yến
(16.Nh59) KC bê tông CT 1
Trịnh Quang Thịnh
F310
Số chỗ: 180
(18.Nh27) Tin học ĐC
Trần Hồ Thủy Tiên
(16.Nh68) Cơ học kết cấu 1
Nguyễn Thạc Vũ
F401
Số chỗ: 88
(18.Nh11) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Đức Tâm
(18.Nh11) Tin học ĐC
Phạm Minh Tuấn
(17.Nh32) Vật lý 2
Hoàng Đình Triển
(17.Nh32) Vật lý 2
Hoàng Đình Triển - Bù
F402
Số chỗ: 88
(18.Nh32) Hình hoạ
Tôn Nữ Huyền Trang
(18.Nh32) Tin học ĐC
Phan Chí Tùng
(17.Nh17) Vật lý 2
Lê Hồng Sơn
F403
Số chỗ: 88
(15.Nh28) Bảo vệ rơle & tự động hóa HTĐ
Nguyễn Hồng Việt Phương
(16.Nh67) Kiến trúc 1
Lê Minh Sơn
F404
Số chỗ: 56
(14.Nh19) Toán chuyên ngành
Lê Hải Trung
F405
Số chỗ: 88
(18.Nh39) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Siêng
(18.Nh39) Nguyên lý 1(Triết)
Phạm Huy Thành
(17.Nh02) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(17.Nh01) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
F406
Số chỗ: 88
(18.Nh40) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Hữu Ái
(18.Nh40) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(15.Nh32) Cấu trúc hệ thống máy tính
Nguyễn Quốc Định
F407
Số chỗ: 88
(15.Nh69A) ĐA Kỹ thuật thi công
Phan Quang Vinh - Bù
(14.Nh69A) ĐA Tổ chức thi công
Phan Quang Vinh - Bù
(18.Nh01) Giải tích 1
Phan Thị Quản
F408
Số chỗ: 88
(18.Nh67) Hình hoạ
Dương Thọ
(18.Nh67) Hóa học ĐC
Lê Tự Hải
(17.Nh40) Cấu kiện điện tử
Phan Trần Đăng Khoa
F409
Số chỗ: 180
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(15.Nh85) Quản lý chất lượng
Phạm Tiên Phong
(15.Nh85) Quản trị tài chính
Nguyễn Thị Thu Thủy
() TK Hình học & KS TK đường ôtô
Võ Hải Lăng
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh63) Nền và móng
Đỗ Hữu Đạo
(16.Nh63) KT nhiệt
Trần Thanh Sơn
(15.Nh89) An ninh mạng
Nguyễn Tấn Khôi
(15.Nh89) Mạng nâng cao và di động
Nguyễn Tấn Khôi
H103
Số chỗ: 72
(14.Nh87) Đánh giá hiệu năng của HTSX
Trần Minh Chính
(14.Nh87) Quản lý chất lượng ISO 9000
Phạm Tiên Phong
(15.Nh48) Kỹ thuật sinh học phân tử
Đoàn Thị Hoài Nam
H104
Số chỗ: 72
(17.Nh57) Tâm lý học
Hồ Thị Thúy Hằng
(14.Nh05B) ĐA CN CAD/CAM/CNC
Trần Xuân Tùy - Bù
H105
Số chỗ: 72
(16.Nh14) PT và TK giải thuật
Nguyễn Thanh Bình - Bù
(16.Nh06) Kỹ thuật xung số
Huỳnh Việt Thắng
H106
Số chỗ: 72
(14.Nh22A) ĐA Nhà máy nhiệt điện
Phạm Duy Vũ - Bù
(14.Nh46) CNCB đường - bánh kẹo
Trương Thị Minh Hạnh
H107
Số chỗ: 72
(15.Nh77) Các phương pháp số
Nguyễn Công Luyến
(14.Nh64) Công nghệ bê tông
Lê Xuân Chương
H108
Số chỗ: 72
(15.Nh20) Trang bị điện, điện tử tàu thủy
Nguyễn Văn Triều
(16.Nh39) Kỹ thuật mạch điện tử 2
Nguyễn Văn Tuấn
H201
Số chỗ: 72
(14.Nh67C) ĐA Tổ chức thi công
Đặng Công Thuật
DH CD lop 17T1
H202
Số chỗ: 72
(14.Nh38) Kỹ thuật chuyển mạch
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(14.Nh68C) ĐA Tổ chức thi công
Đặng Công Thuật
H203
Số chỗ: 72
(14.Nh39) Thông tin di động
Nguyễn Lê Hùng
Tieng Nhat 17XJV
H204
Số chỗ: 72
(15.Nh48) Toán chuyên ngành
Nguyễn Dân
(17.Nh59) Pháp luật ĐC
Trần Tuấn Sơn
H205
Số chỗ: 104
(16.Nh06) Phương pháp tính
Nguyễn Danh Ngọc - Bù
(18.Nh48) Giải tích 1
Nguyễn Viết Đức
H206
Số chỗ: 104
(16.Nh69) Cơ học kết cấu 1
Đinh Thị Như Thảo
H207
Số chỗ: 72
(xx.91) Đồ án Thiết kế ôtô
Lê Văn Tụy
(xx.Nh91) Cảm biến & Kỹ thuật đo
Trần Thanh Hải Tùng
H208
Số chỗ: 72
(14.Nh33) Điều khiển thuỷ khí
Trần Ngọc Hải
(16.Nh06) Phương pháp tính
Nguyễn Danh Ngọc - Bù
H301
Số chỗ: 72
(16.Nh34) Điện tử công suất
Đoàn Quang Vinh - Bù
H302
Số chỗ: 72
(14.Nh45) CNCB Thịt cá
Nguyễn Thị Trúc Loan
H303
Số chỗ: 72
(14.Nh46) Kỹ thuật sấy và lạnh
Trần Thế Truyền
H304
Số chỗ: 72
(xx.91) Đồ án Truyền động cơ khí
Bùi Minh Hiển
H305
Số chỗ: 72
(xx.91) Anh văn CN QLDA
Trương Quỳnh Châu
H306
Số chỗ: 72
(14.Nh72) Kinh tế Xây dựng
Phạm Thị Trang
H307
Số chỗ: 72
(14.Nh81) Hệ thống QLMT (ISO 14000)
Phan Như Thúc
(14.Nh81) Hệ thống QLMT (ISO 14000)
Phan Như Thúc - Bù
H308
Số chỗ: 72
(16.Nh60) KC bê tông CT 1
Nguyễn Văn Chính
H401
Số chỗ: 104
(17.Nh79) Môi trường
Nguyễn Lan Phương
(17.Nh79) Kỹ thuật điện
Võ Quang Sơn
H402
Số chỗ: 104
HL3.1
Số chỗ: 64
(18.Nh19) Nhập môn ngành
Nguyễn Văn Đông
(18.Nh15) Nhập môn ngành
Khoa CN Thông tin
HL3.2
Số chỗ: 64
(18.Nh37) Nhập môn ngành
Ngô Đình Thanh
(18.Nh14) Nhập môn ngành
Khoa CN Thông tin
HL3.3
Số chỗ: 64
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh27C) TN Điều khiển logic
Nguyễn Quang Tân
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
(14.Nh02A) TH Hệ thống sản xuất tự động
Trần Minh Thông
(14.Nh03A) TH Hệ thống sản xuất tự động
Trần Minh Thông
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
P2
Số chỗ: 40
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
P4
Số chỗ: 40
P5
Số chỗ: 40
P6
Số chỗ: 60
P7
Số chỗ: 60
PTN(T)
Số chỗ: 60
(14.Nh79B) TH Tin học ứng dụng
Nguyễn Đình Huấn
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60