Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
(14.Nh50) Chuyên đề bêtông
Nguyễn Dân
A136
Số chỗ: 48
A137
Số chỗ: 24
A138
Số chỗ: 24
A141
Số chỗ: 48
(17.Nh63) Thủy lực
Lê Văn Thảo
(14.Nh19) Logictic & tổ chức vận tải ô tô
Phạm Anh Đức
A142
Số chỗ: 48
(14.Nh12) Thương mại điện tử
Phan Huy Khánh
(14.Nh13B) Chuyên đề CN ATTT
Nguyễn Thế Xuân Ly
A144
Số chỗ: 48
(16.Nh42) Trường điện từ
Trần Thị Hương
(17.Nh63) Địa chất công trình
Bạch Quốc Tiến
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
B102
Số chỗ: 56
B104
Số chỗ: 56
B105
Số chỗ: 56
B106
Số chỗ: 56
B108
Số chỗ: 64
B109
Số chỗ: 64
B201
Số chỗ: 56
(15.Nh02B) ĐA thiết kế HT ĐKTĐ
Ngô Thanh Nghị
B202
Số chỗ: 36
(14.Nh13) Hệ thống thời gian thực
Trần Thế Vũ
(14.Nh11) Xử lý song song
Nguyễn Tấn Khôi
(14.Nh11) Xử lý song song
Nguyễn Tấn Khôi - Bù
B204
Số chỗ: 56
B205
Số chỗ: 56
B206
Số chỗ: 56
B207
Số chỗ: 64
(15.Nh18) Chẩn đoán KT động cơ
Trần Thanh Hải Tùng
(15.Nh75) Thủy điện 2
Vũ Huy Công
(15.Nh77) KC BTCT CT
Nguyễn Văn Chính
B208
Số chỗ: 64
B209
Số chỗ: 64
B301
Số chỗ: 80
(15.Nh25) Kỹ thuật sấy
Ngô Phi Mạnh
(15.Nh25) Đo lường nhiệt
Mã Phước Hoàng
(16.Nh85) Kinh tế lượng
Nguyễn Thị Cúc
B302
Số chỗ: 80
(15.Nh71) Anh văn CN KT
Trần Thị Thùy Oanh
(15.Nh46) Cơ sở kỹ thuật thực phẩm
Trần Thế Truyền
B303
Số chỗ: 56
B304
Số chỗ: 56
B305
Số chỗ: 56
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(17.Nh07) ĐLCM của ĐCSVN
Nguyễn Văn Hoàn
(16.Nh07) Cấu trúc dữ liệu
Nguyễn Thanh Bình
C114
Số chỗ: 70
(15.Nh07) HT Nhúng và giao tiếp vi xử lý
Ngô Đình Thanh
(15.Nh07) Giao thức mạng Internet
Hồ Viết Việt
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh38A) TN Cấu kiện Điện tử
Vũ Vân Thanh
C121(T)
Số chỗ: 30
(15.Nh38A) TN Điện tử ứng dụng
Lê Hồng Nam
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh38) TH Kỹ thuật lập trình
Trần Văn Líc
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
(14.Nh08) Thiết kế điện tử theo nhóm
Huỳnh Việt Thắng
(14.Nh07) Xử lý tín hiệu số
Phạm Văn Tuấn
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(16.Nh08) HTTT th.gian liên tục
Trần Thị Minh Dung
C301
Số chỗ: 70
(15.Nh08) Mô hình ROBOT
Nguyễn Bá Hội
C302
Số chỗ: 70
(17.Nh08) Viết kỹ thuật cơ bản
Nguyễn Nữ Thùy Uyên
(15.Nh08) Giới thiệu thiết bị và HT năng lượng mới
Nguyễn Hồng Việt Phương
C303
Số chỗ: 60
(15.Nh09) Kỹ thuật Viba
Nguyễn Văn Cường
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E101
Số chỗ: 120
(17.Nh18) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(17.Nh18) Đại số
Trương Công Quỳnh
E102
Số chỗ: 120
(17.Nh28) Pháp luật ĐC
Trần Thị Sáu
(17.Nh28) Toán chuyên ngành
Trần Văn Chính
(16.Nh84) Kế hoạch & dự báo XD
Bùi Nữ Thanh Hà
E103
Số chỗ: 84
(17.Nh27) Pháp luật ĐC
Trần Thị Sáu
(16.Nh28) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
(16.Nh28) Máy điện 2
Võ Quang Sơn
E104
Số chỗ: 120
(16.Nh32) Truyền động điện
Lê Tiến Dũng
(16.Nh32) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Văn Thiên Ân
E111(T)
Số chỗ: 72
(16.Nh79A) AutoCAD
Dương Thọ
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh37) Lý thuyết trường điện từ
Trần Văn Chính
(17.Nh37) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(17.Nh41) Vật liệu điện tử
E201
Số chỗ: 120
(17.Nh29) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
(17.Nh29) Toán chuyên ngành
Nguyễn Bình Nam
(15.Nh83) Định giá SP xây dựng
Phạm Thị Trang
E202
Số chỗ: 120
(16.Nh67) Toán CN XD
Đỗ Minh Đức
(16.Nh27) An toàn điện
Phan Đình Chung
(16.Nh27) Điện tử công suất
Giáp Quang Huy
E203
Số chỗ: 84
(16.Nh45) Hóa phân tích
Bùi Xuân Vững
(16.Nh75) Thủy văn 1
Tô Thúy Nga
(14.Nh39) XL Tín hiệu ngẫu nhiên
Nguyễn Văn Cường
E204
Số chỗ: 120
(15.Nh75) Pháp luật ĐC
Trần Tuấn Sơn
(15.Nh52) CN Lọc dầu 2
Trương Hữu Trì
(17.Nh77) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
(17.Nh77) Nguyên lý 2(KTCT)
Nguyễn Thị Thu Huyền
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh15) Giao tiếp người máy
Đặng Hoài Phương
(15.Nh15) Lập trình Hệ thống nhúng
Bùi Thị Thanh Thanh
E206
Số chỗ: 64
(15.Nh34) KT cao áp và vật liệu điện
Phan Đình Chung
(16.Nh14) Kỹ thuật truyền số liệu
Mai Văn Hà
(16.Nh14) Lập trình hệ thống
Huỳnh Hữu Hưng
E207
Số chỗ: 64
(16.Nh15) Lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(16.Nh15) Kỹ thuật truyền số liệu
Mai Văn Hà
E208
Số chỗ: 64
(17.Nh14) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
(16.Nh35) Máy điện 2
Võ Quang Sơn
(16.Nh35) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh52) Vật lý 2
Đinh Thanh Khẩn
E301B
Số chỗ: 60
(17.Nh46) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh71) Lịch sử kiến trúc
Đỗ Hoàng Rong Ly
(17.Nh71) Vẽ mỹ thuật 3
Trần Văn Tâm
(17.Nh71) Cấu tạo kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
E303
Số chỗ: 72
(17.Nh16) Phương trình vi phân
Lê Hải Trung
E401
Số chỗ: 72
(17.Nh72) Cấu tạo kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
(17.Nh34) Nhập môn ngành
Dương Minh Quân
E402
Số chỗ: 72
(16.Nh53) Anh văn CN KTDK
Lê Thị Như Ý
(16.Nh53) Hóa lý 2
Nguyễn Đình Minh Tuấn
E403
Số chỗ: 72
(15.Nh85) Quản lý công nghệ
Nguyễn Thị Cúc
(15.Nh85) PT định lượng tr. QL
Huỳnh Nhật Tố
(16.Nh72) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
E404
Số chỗ: 72
(15.Nh60) Kinh tế XD
Phạm Thị Trang
(15.Nh60) Anh văn CN CĐ
Võ Duy Hùng
F101
Số chỗ: 88
(17.Nh45) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Hữu Thành
F102
Số chỗ: 88
(17.Nh85) Kỹ thuật hóa
Phạm Đình Hòa
(17.Nh85) Kiến trúc 1
Trương Phan Thiên An
(15.Nh67) KC BTCT đặc biệt
Vương Lê Thắng
(15.Nh67) Kỹ thuật thi công
Lê Khánh Toàn
F103
Số chỗ: 88
(15.Nh03A) ĐA thiết kế HT ĐKTĐ
Võ Như Thành
(17.Nh02) Kỹ thuật điện
Bùi Tấn Lợi
(17.Nh02) Đại số
Lê Hải Trung
F106
Số chỗ: 88
(15.Nh69) Tin học ƯD
Nguyễn Quang Tùng
F107
Số chỗ: 88
(17.Nh64) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Sơn
(17.Nh64) Trắc địa
Lê Văn Định
F108
Số chỗ: 88
F109
Số chỗ: 88
(17.Nh75) Vật lý 2
Đặng Văn Hậu
(17.Nh81) Kỹ thuật điện
Dương Ngọc Thọ
(17.Nh81) Môi trường
Võ Diệp Ngọc Khôi
F110
Số chỗ: 180
(16.Nh79) Hóa lý hóa keo
Trần Mạnh Lục
(17.Nh23) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(17.Nh06) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
(17.Nh06) Vẽ kỹ thuật CK
Nguyễn Độ
F201
Số chỗ: 88
(15.Nh72) Nội thất
Lê Minh Sơn
(15.Nh71) Nội thất
Lê Minh Sơn
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
(17.Nh10) Xác suất thống kê
Phan Quang Như Anh
(14.Nh67) Nhà nhiều tầng
Trần Anh Thiện
F206
Số chỗ: 88
(14.Nh30) Thiết bị bù
Lê Thành Bắc
(15.Nh38) Điện tử thông tin
Nguyễn Thị Hồng Yến
(15.Nh38) Điện tử ƯD
Nguyễn Duy Nhật Viễn
F207
Số chỗ: 88
(14.Nh59) Thi công mặt đường
Trần Trung Việt
(15.Nh39) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
(15.Nh39) Thông tin di động
Nguyễn Lê Hùng
F208
Số chỗ: 88
(15.Nh52) Quá trình lọc tách trong công nghiệp dầu khí
Đặng Kim Hoàng
F209
Số chỗ: 88
(15.Nh71) QH đô thị & nông thôn
Nguyễn Hồng Ngọc
F210
Số chỗ: 180
(17.Nh01) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
F301
Số chỗ: 88
(14.Nh60) Thi công mặt đường
Trần Thị Thu Thảo
F302
Số chỗ: 88
(14.Nh61) Khai thác và TN đường
Nguyễn Biên Cương
(14.Nh61) Cầu thép
Hoàng Trọng Lâm
F303
Số chỗ: 88
(15.Nh20) Bố trí chung và kiến trúc tàu
Nguyễn Thị Huyền Trang
(14.Nh68) Tổ chức thi công
Mai Chánh Trung
(16.Nh10) KT Số ứng dụng
Bùi Thị Thanh Thanh
F306
Số chỗ: 88
(16.Nh11) XL Tín hiệu số
Ninh Khánh Duy
F307
Số chỗ: 88
(17.Nh50) Kỹ thuật điện
Võ Quang Sơn
(17.Nh50) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
(16.Nh18) KT An toàn và bảo vệ môi trường
Phạm Trường Thi
(16.Nh18) Nguyên lý động cơ
Dương Việt Dũng
F308
Số chỗ: 88
(14.Nh69) Tin học ƯD
Nguyễn Quang Tùng
F309
Số chỗ: 88
(17.Nh32) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
(15.Nh68) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Trịnh Quang Thịnh
(15.Nh68) Kết cấu thép 2
Nguyễn Tấn Hưng
F310
Số chỗ: 180
F401
Số chỗ: 88
(17.Nh84) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Sơn
(17.Nh84) Kỹ thuật điện
Dương Ngọc Thọ
F402
Số chỗ: 88
(17.Nh59) Vật lý 2
Nguyễn Thị Mỹ Đức
F403
Số chỗ: 88
F404
Số chỗ: 56
(15.Nh51) Gia công nhựa nhiệt dẻo
Dương Thế Hy
F405
Số chỗ: 88
F406
Số chỗ: 88
F407
Số chỗ: 88
F408
Số chỗ: 88
(17.Nh83) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
F409
Số chỗ: 180
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(16.Nh05) CS Truyền động điện
Khương Công Minh
(16.Nh05) Phương pháp tính
Nguyễn Danh Ngọc
(16.Nh48) Sinh học đại cương
Lê Lý Thùy Trâm
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh41) Điện tử tương tự
Nguyễn Văn Tuấn
Tieng Nhat (Framgia)
H103
Số chỗ: 72
(16.Nh39) Trường điện từ
Tăng Tấn Chiến
(16.Nh39) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(14.Nh17) TB điện và điện tử thân xe
Phạm Quốc Thái
(14.Nh17) Năng lượng tái tạo
Trần Văn Nam
H104
Số chỗ: 72
(15.Nh84) Định giá SP xây dựng
Trương Quỳnh Châu
(15.Nh84) Kinh tế đầu tư
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(14.Nh18) Năng lượng tái tạo
Bùi Văn Ga
(14.Nh18) TB điện và điện tử thân xe
Nguyễn Việt Hải
H105
Số chỗ: 72
(16.Nh01) NL cắt và DC cắt
Trần Quốc Việt
(16.Nh02) NL cắt và DC cắt
Trần Quốc Việt
(15.Nh02) CN Gia công CNC
Bùi Trương Vỹ
H106
Số chỗ: 72
(15.Nh06) CN Gia công CNC
Châu Mạnh Lực
(15.Nh01) CN Chế tạo máy 2
Châu Mạnh Lực
H107
Số chỗ: 72
(14.Nh03) ROBOT Công nghiệp
Trần Minh Chính
(16.Nh22) Hàn, gia công áp lực
Hoàng Minh Công
(16.Nh22) Xác suất thống kê
Phan Quang Như Anh
H108
Số chỗ: 72
(16.Nh20) Kỹ thuật Chế tạo máy
Nguyễn Đắc Lực
(16.Nh25) Phương pháp tính
Khoa Nhiệt
(16.Nh25) Hàn, gia công áp lực
Hoàng Minh Công
H201
Số chỗ: 72
(14.Nh01) HTSX tự động (CIM)
Trần Ngọc Hải
(14.Nh23) Mạng nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
H202
Số chỗ: 72
(16.Nh77) CS dữ liệu
Trương Ngọc Châu
(16.Nh77) Cơ học kết cấu 1
Lê Cao Tuấn
(14.Nh29) Kỹ thuật chiếu sáng
Phan Văn Hiền
H203
Số chỗ: 72
(14.Nh64) Công nghệ bê tông
Lê Xuân Chương
(14.Nh64) Công nghệ bê tông nhẹ
Lê Xuân Chương
(14.Nh25) Kỹ thuật an toàn nhiệt
Trần Văn Vang
(14.Nh25) Mạng nhiệt
Mã Phước Hoàng
H204
Số chỗ: 72
(16.Nh38) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(16.Nh38) Kỹ thuật mạch điện tử 2
Nguyễn Thị Hồng Yến
(15.Nh64) Máy & Thiết bị sản xuất VLXD
Nguyễn Tiến Dũng
(15.Nh64) KT sản xuất CKD
Nguyễn Thị Tuyết An
H205
Số chỗ: 104
(16.Nh59) Tổng quan về công trình cầu
Nguyễn Hoàng Vĩnh
(14.Nh52) Khống chế và ĐK quá trình
Nguyễn Đình Lâm
H206
Số chỗ: 104
(16.Nh64) Phương pháp tính
Chử Văn Tiệp
(17.Nh38) Vẽ Kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(17.Nh39) Vẽ Kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
H207
Số chỗ: 72
(16.Nh57) Thiết bị điện
Võ Như Tiến
(16.Nh57) Lý thuyết điều khiển tự động 1
Trần Thị Minh Dung
(14.Nh32) Kỹ thuật robot
Nguyễn Hoàng Mai
H208
Số chỗ: 72
(14.Nh38) Thiết kế hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
(14.Nh33) ĐK logic trong TĐĐ
Nguyễn Quốc Định
H301
Số chỗ: 72
(14.Nh71) Cấp thoát nước
Nguyễn Lan Phương
(15.Nh57) Điều khiển logic
Nguyễn Kim Ánh
(15.Nh57) PP giảng dạy môn KT
Hồ Công Lam
H302
Số chỗ: 72
Tieng Nhat (Framgia)
(14.Nh40) Chuyên đề (KTMT)
Ngô Minh Trí
H303
Số chỗ: 72
(14.Nh75) Thi công thuỷ lợi 2
Ngô Văn Dũng
H304
Số chỗ: 72
(14.Nh77) Chuyên đề 1
Lê Văn Hợi
H305
Số chỗ: 72
(15.Nh05) HT Cơ điện tử 1
Võ Như Thành
H306
Số chỗ: 72
(15.Nh28) Điều khiển logic
Trần Thái Anh Âu
(15.Nh28) Vận hành nhà máy thuỷ điện
Phạm Văn Kiên
(17.Nh51) Môi trường
Võ Diệp Ngọc Khôi
(17.Nh51) Hóa lý 1
Lê Ngọc Trung
H307
Số chỗ: 72
(15.Nh17) Thiết kế các hệ thống động cơ
Dương Đình Nghĩa
(15.Nh18) Tin học ứng dụng
Nguyễn Quang Trung
H308
Số chỗ: 72
(16.Nh20) Máy và truyền động thủy khí
Phan Thành Long
H401
Số chỗ: 104
(16.Nh60) Tổng quan về công trình cầu
Đỗ Việt Hải
(17.Nh67) Môi trường
Phan Thị Kim Thủy
(17.Nh67) Xác suất thống kê
Trần Chín
H402
Số chỗ: 104
(16.Nh68) Cơ học đất
Nguyễn Thu Hà
(16.Nh68) Thủy lực
Đoàn Thụy Kim Phương
(17.Nh68) Vật lý 2
Nguyễn Văn Hiếu
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
P2
Số chỗ: 40
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
P4
Số chỗ: 40
P5
Số chỗ: 40
P6
Số chỗ: 60
P7
Số chỗ: 60
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60