Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
Thầy Bình CNTT dạy cao học
A136
Số chỗ: 48
bao ve lv ths tu dong hoa
A137
Số chỗ: 24
K32.CNSH co Hanh
(15.Nh69) Tiếng nhật 4
Nguyễn Thị Ngọc Liên
A138
Số chỗ: 24
Thầy PC Thọ K34 cầu đường
A141
Số chỗ: 48
Mai chánh trung k34x1
A142
Số chỗ: 48
Lê anh tuấn
A144
Số chỗ: 48
Thầy Tô Hùng(khoa kiến trúc lớp caop học K34)
A145
Số chỗ: 48
Thầy Phạm văn tuấn
AVL(T)
Số chỗ: 60
B102
Số chỗ: 40
(13.Nh56B) Tiếng Pháp chuyên ngành
Nguyễn Hữu Bình
B103
Số chỗ: 88
(16.Nh67B) Anh văn A2.2
Huỳnh Thị Bích Ngọc
(16.Nh57) Anh văn A2.2
Huỳnh Thị Bích Ngọc
B110
Số chỗ: 64
(16.Nh39) Anh văn A2.1
Hồ Minh Thu
B111
Số chỗ: 64
(16.Nh48) Anh văn A2.2
Lê Thị Nhi
(16.Nh50) Anh văn A2.2
Lê Thị Nhi
B201
Số chỗ: 88
(16.Nh20) Anh văn A2.2
Thiều Hoàng Mỹ
(16.Nh05) Anh văn A2.2
Thiều Hoàng Mỹ
B203
Số chỗ: 64
(16.Nh81) Anh văn A2.2
Trần Thị Túy Phượng
(16.Nh79) Anh văn A2.2
Trần Thị Túy Phượng
B204
Số chỗ: 40
B207
Số chỗ: 40
B208
Số chỗ: 64
B209
Số chỗ: 68
B210
Số chỗ: 64
B211
Số chỗ: 64
B301
Số chỗ: 88
B303
Số chỗ: 64
B304
Số chỗ: 40
B305
Số chỗ: 56
B306
Số chỗ: 40
B307
Số chỗ: 64
BH303
Số chỗ: 64
C101
Số chỗ: 60
C104(T)
Số chỗ: 50
C105
Số chỗ: 60
(xx.Nh92A) TH Tin học đại cương
Nguyễn Văn Nguyên
C113
Số chỗ: 30
C114
Số chỗ: 50
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
(13.Nh55A) Thiết kế IC số (13ECE1(K3))
Nguyễn Văn Cường
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205
Số chỗ: 60
C206
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(xx.Nh92) TN Kỹ thuật siêu cao tần
Trần Thị Hương
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 22
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 60
(15.Nh56) Giới thiệu về khoa học máy tính (15ES(K3))
Võ Trung Hùng
C301
Số chỗ: 60
C302
Số chỗ: 60
C303
Số chỗ: 60
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(16.Nh47) Vật lý 1
Cao Xuân Hữu
E113
Số chỗ: 84
(15.Nh77) Cơ học đất
Nguyễn Thu Hà
(15.Nh77) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
E114
Số chỗ: 84
(15.Nh22B) Kỹ thuật cháy
Nguyễn Quốc Huy
E115
Số chỗ: 84
E116
Số chỗ: 72
(13.Nh22) Tự động điều chỉnh QT nhiệt
Thái Ngọc Sơn
E117
Số chỗ: 96
E205
Số chỗ: 64
E206
Số chỗ: 64
(15.Nh63) Đường lối CM của ĐCS Việt Nam
Ngô Văn Hà
E207
Số chỗ: 64
(15.Nh34) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
E208
Số chỗ: 64
(13.Nh14) Chuyên đề
Hoàng Kim Hoàn
E301A
Số chỗ: 60
(13.Nh56) Cơ cấu chấp hành thông minh
Đoàn Quang Vinh
(13.Nh56) Cơ cấu chấp hành điện 1
Đoàn Quang Vinh
E301B
Số chỗ: 60
(16.Nh41) Kỹ năng mềm 2
Nguyễn Tấn Hưng
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh14) Giải tích 2
Lê Hoàng Trí
E303
Số chỗ: 72
(16.Nh16) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Trần Thị Thùy Trang
E401
Số chỗ: 72
(15.Nh56) Điện tử
Tăng Tấn Chiến
E402
Số chỗ: 72
(16.Nh34) Vật lý 1
Nguyễn Văn Hiếu
E403
Số chỗ: 72
(16.Nh35) Vật lý 1
Nguyễn Quý Tuấn
E404
Số chỗ: 72
(16.Nh42) Giải tích 2
Phạm Quý Mười
F101
Số chỗ: 88
(15.Nh50) Phương pháp tính
Đặng Minh Nhật
Tiếng Anh 13C1(FHS)
F102
Số chỗ: 88
(15.Nh75) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan - Bù
(15.Nh77) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan - Bù
(13.Nh64) Máy & Thiết bị sản xuất VLXD
Nguyễn Văn Đông
(14.Nh17) Lý thuyết ô tô & máy công trình
Nguyễn Văn Đông
F103
Số chỗ: 88
(16.Nh02) Vẽ Kỹ thuật
Nguyễn Độ
(14.Nh28) Mạng điện
Nguyễn Hữu Hiếu - Bù
F106
Số chỗ: 88
(15.Nh72) Kiến trúc Nhà công cộng
Nguyễn Ngọc Bình
(xx.Nh92) Đo lường điện tử
Dư Quang Bình
F107
Số chỗ: 88
(16.Nh32) Vẽ Kỹ thuật
Phan Tường
(xx.Nh92) Vật lý 2
Trần Bá Nam
F108
Số chỗ: 88
(16.Nh11) Đại số
Nguyễn Ngọc Châu
(xx.Nh92) Cấu kiện Điện tử
Phan Trần Đăng Khoa
F109
Số chỗ: 88
(16.Nh69) Vật lý 1
Nguyễn Văn Cường
(xx.Nh92) Cơ học kết cấu 1
Lê Cao Tuấn
F110
Số chỗ: 180
(13.Nh39) Anh văn CN Điện tử
Nguyễn Thị Cẩm Tú - Bù
(xx.Nh93) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
F201
Số chỗ: 88
(16.Nh71) ĐA thiết kế nhà ở thấp tầng
Nguyễn Hồng Ngọc
F202
Số chỗ: 88
(16.Nh71B) ĐA thiết kế nhà ở thấp tầng
Lê Minh Sơn
F203
Số chỗ: 88
(16.Nh18) Nhập môn ngành
Dương Việt Dũng
(xx.Nh92) Cơ lý thuyết
Huỳnh Vinh
F206
Số chỗ: 88
(16.Nh38) Giải tích 2
Trần Chín
(xx.Nh92) Sức bền vật liệu
Thái Hoàng Phong
F207
Số chỗ: 88
(16.Nh68) Giải tích 2
Phan Đức Tuấn
(xx.Nh92) Thiết bị nâng chuyển
Nguyễn Văn Yến
F208
Số chỗ: 88
(16.Nh75) Giải tích 2
Nguyễn Ngọc Siêng
F209
Số chỗ: 88
(15.Nh83B) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
(xx.Nh92) Khai thác & TN Đường
Nguyễn Thanh Cường
F210
Số chỗ: 180
(15.Nh05) Thủy khí & Máy thủy khí
Phan Thành Long
K33.X3 thay Hoang Phuong Hoa
F301
Số chỗ: 88
(16.Nh84) Vật lý 1
Trương Thành
Thi GK VLXD Thầy nam
F302
Số chỗ: 88
(16.Nh85) Đại số
Phan Quang Như Anh
Thi GK VLXD Thầy nam
F303
Số chỗ: 88
(xx.Nh92) Nhiệt động kỹ thuật
Mã Phước Hoàng
Thi GK VLXD Thầy nam
F306
Số chỗ: 88
(16.Nh60) Vẽ Kỹ thuật
Nguyễn Đức Sỹ
Thi GK VLXD Thầy nam
F307
Số chỗ: 88
(16.Nh27) Giải tích 2
Tần Bình
Thi GK VLXD Thầy nam
F308
Số chỗ: 88
(16.Nh59) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Nguyễn Thị Kiều Trinh
Thi GK VLXD Thầy NAm
F309
Số chỗ: 88
(16.Nh64) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Nguyễn Đức Tiến
(16.Nh81) Anh văn A2.1
Nguyễn Thị Cẩm Tú - Bù
F310
Số chỗ: 180
(15.Nh59) Kỹ thuật nhiệt
Võ Chí Chính
Luyen thi Olympic - thay An
F401
Số chỗ: 88
(16.Nh45) Vật lý 1
Hoàng Đình Triển
F402
Số chỗ: 88
(15.Nh79) Toán chuyên ngành
Lê Hải Trung
Cô thùy Ck K34 môi trường
F403
Số chỗ: 88
(16.Nh28) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Đinh Văn An
Lê Mai Anh(môn Tiếng việt)
F404
Số chỗ: 56
(16.Nh72) Vật lý 1
Đinh Thanh Khẩn
(13.Nh34) Giải tích mạng điện
Nguyễn Hữu Hiếu
F405
Số chỗ: 88
Thầy Khôi CNTT CH K32
F406
Số chỗ: 88
(15.Nh10) Lập trình hệ thống
Huỳnh Hữu Hưng - Bù
F407
Số chỗ: 88
(14.Nh68) Kết cấu bêtông cốt thép 1
Nguyễn Quang Tùng - Bù
K33.X3 thầy Lan
F408
Số chỗ: 88
Cô hạnh khoa hóa cao học
F409
Số chỗ: 180
(13.Nh86) Quản lý chuỗi cung ứng
Lê Thị Minh Hằng
G101(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh63A) TN Vật liệu XD
Vũ Hoàng Trí
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
(xx.Nh92) TN Thuỷ lực công trình
Lê Hùng
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(15.Nh48) Xác suất thống kê
Đặng Công Hanh
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh15) Giải tích 2
Nguyễn Duy Thái Sơn
H103
Số chỗ: 72
(13.Nh52) Thiết bị dầu khí
Nguyễn Đình Lâm
H104
Số chỗ: 72
H105
Số chỗ: 72
(14.Nh02) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình
(14.Nh02) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình - Bù
H106
Số chỗ: 72
H107
Số chỗ: 72
(15.Nh85) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
H108
Số chỗ: 72
(15.Nh81) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
H201
Số chỗ: 72
K33.X3 thầy Lan
H202
Số chỗ: 72
(15.Nh38) Đường lối CM của ĐCS Việt Nam
Trần Quang Ánh
H203
Số chỗ: 72
(13.Nh12) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ
(13.Nh12B) Anh văn CN CNTT
Trần Thế Vũ
H204
Số chỗ: 72
(15.Nh75) Sức bền vật liệu
Thái Hoàng Phong
H205
Số chỗ: 104
(15.Nh02) Vật liệu kỹ thuật
Đinh Minh Diệm
H206
Số chỗ: 104
H207
Số chỗ: 72
K33.X3 thay Hoang Phuong Hoa
H208
Số chỗ: 72
(xx.Nh92) Đồ án Kết cấu bêtông cốt thép 2
Nguyễn Văn Chính
H301
Số chỗ: 72
(13.Nh79) Xử lý nước thải công nghiệp
Trần Văn Quang
H302
Số chỗ: 72
H303
Số chỗ: 72
(14.Nh23) Năng lượng tái tạo
Khoa Nhiệt
H304
Số chỗ: 72
(15.Nh64) Thủy lực
Tô Thúy Nga
H305
Số chỗ: 72
H306
Số chỗ: 72
H307
Số chỗ: 72
PFIEV thầy Dân
H308
Số chỗ: 72
H401
Số chỗ: 104
H402
Số chỗ: 104
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh35A) TN Mạch điện tử
Nguyễn Lê Hòa
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
(14.Nh05B) TH Kỹ thuật đo cơ khí
Phạm Nguyễn Quốc Huy
(14.Nh05C) TH Kỹ thuật đo cơ khí
Phạm Nguyễn Quốc Huy
P1
Số chỗ: 40
P2
Số chỗ: 40
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
P4
Số chỗ: 40
P5
Số chỗ: 40
P6
Số chỗ: 60
P7
Số chỗ: 60
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60