Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
(15.Nh50) Thiết bị nhiệt 2
Nguyễn Dân
(15.Nh50) CNSX thuỷ tinh
Dương Thị Hồng Phấn
(14.Nh11) An toàn thông tin mạng
Nguyễn Tấn Khôi
A136
Số chỗ: 48
HN CMCCVC
A141
Số chỗ: 48
(14.Nh50) CNSX Gốm sứ
Phạm Cẩm Nam
(14.Nh19) Thí nghiệm ôtô - MCT
Lê Văn Tụy
A142
Số chỗ: 48
(16.Nh47) Phương pháp tính
Đặng Minh Nhật
A144
Số chỗ: 48
(14.Nh28) Điều khiển số
Trần Thị Minh Dung
(14.Nh28) Điều khiển truyền động điện
Giáp Quang Huy
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
(18.Nh01) Anh văn CLC1_ TO450.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh07) Anh văn CLC1_ TO450.7
Trung tâm Anh ngữ AEC
B102
Số chỗ: 56
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO450.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh08) Anh văn CLC1_ TO450.8
Trung tâm Anh ngữ AEC
B104
Số chỗ: 56
(18.Nh03) Anh văn CLC1_ TO450.3
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh09) Anh văn CLC1_ TO450.9
Trung tâm Anh ngữ AEC
B105
Số chỗ: 56
(18.Nh04) Anh văn CLC1_ TO450.4
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh01) Anh văn CLC1_ TO450.10
Trung tâm Anh ngữ AEC
B106
Số chỗ: 56
(18.Nh05) Anh văn CLC1_ TO450.5
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh11) Anh văn CLC1_ TO450.11
Trung tâm Anh ngữ AEC
B108
Số chỗ: 64
(18.Nh06) Anh văn CLC1_ TO450.6
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh12) Anh văn CLC1_ TO450.12
Trung tâm Anh ngữ AEC
B109
Số chỗ: 64
(18.Nh15) Anh văn CLC1_ TO525.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh13) Anh văn CLC1_ TO450.13
Trung tâm Anh ngữ AEC
B201
Số chỗ: 56
(18.Nh16) Anh văn CLC1_ TO525.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh14) Anh văn CLC1_ TO450.14
Trung tâm Anh ngữ AEC
B202
Số chỗ: 36
(14.Nh13) Thị giác máy tính
Huỳnh Hữu Hưng
(14.Nh12) Cơ sở HT thông tin
Nguyễn Văn Hiệu
B204
Số chỗ: 56
(18.Nh17) Anh văn CLC1_ TO525.3
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh19) Anh văn CLC1_ TO525.5
Trung tâm Anh ngữ AEC
B205
Số chỗ: 56
(18.Nh18) Anh văn CLC1_ TO525.4
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO525.6
Trung tâm Anh ngữ AEC
B206
Số chỗ: 56
(18.Nh22) Anh văn CLC1_ TO600.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh21) Anh văn CLC1_ TO525.7
Trung tâm Anh ngữ AEC
B207
Số chỗ: 64
(18.Nh24) Anh văn CLC1_ TO675
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh23) Anh văn CLC1_ TO600.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
B208
Số chỗ: 64
(18.Nh37) Giải tích 1
Hoàng Nhật Quy
(18.Nh71) Giải tích 1
Nguyễn Thị Sinh
B209
Số chỗ: 64
(18.Nh19) Giải tích 1
Nguyễn Thị Sinh
B301
Số chỗ: 80
(16.Nh68) Kiến trúc 1
Lê Minh Sơn
(16.Nh60) Phương pháp tính
Hoàng Phương Hoa
B302
Số chỗ: 80
(16.Nh67) Cơ học kết cấu 1
Lê Cao Tuấn
B303
Số chỗ: 56
()
- Bù
(14.Nh03A) ĐA CN Chế tạo máy
Nguyễn Đắc Lực
B304
Số chỗ: 56
B305
Số chỗ: 56
(18.Nh81) Anh văn A2.1
Trương Thị Thời
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(17.Nh07) Vật lý 1
Nguyễn Quốc Định
(14.Nh08A) Kỹ thuật máy học
Phạm Văn Tuấn
C114
Số chỗ: 70
(15.Nh07) Giao thức mạng Internet
Hồ Viết Việt
(15.Nh07) HT Nhúng và giao tiếp vi xử lý
Ngô Đình Thanh
(15.Nh09) TK và TC máy tính
Hồ Viết Việt
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh38A) TN Kỹ thuật mạch điện tử
Vũ Vân Thanh
(16.Nh39A) TN Kỹ thuật mạch điện tử
Vũ Vân Thanh
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh41) TN Tín hiệu & Hệ thống
Mạc Như Minh
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
(14.Nh09) Thông tin quang
Nguyễn Văn Tuấn
(17.Nh07) ĐLCM của ĐCSVN
Nguyễn Văn Hoàn
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(14.Nh07) Kỹ năng viết báo cáo kỹ thuật nâng cao
Nguyễn Đức Chỉnh
(15.Nh08) Giới thiệu thiết bị và HT năng lượng mới
Nguyễn Hồng Việt Phương
C301
Số chỗ: 70
(18.Nh07) Nguyên lý 1
Trần Hồng Lưu
(16.Nh07) Mạch điện II
Nguyễn Lê Hòa
C302
Số chỗ: 70
(16.Nh08) Kỹ năng giao tiếp nhóm
(16.Nh08) HTTT th.gian liên tục
Trần Thị Minh Dung
C303
Số chỗ: 60
(16.Nh07) Kinh tế Vi mô
Lê Thị Kim Oanh
(17.Nh08) Vật lý 1
Đinh Thanh Khẩn
(17.Nh08) ĐLCM của ĐCSVN
Vương Thị Bích Thủy
C304
Số chỗ: 60
(14.Nh07) Các thành phần của HT NL Điện
Đinh Thành Việt
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh45C) TN hóa phân tích
Lê Thị Tuyết Anh
(16.Nh81A) TN Hóa phân tích và phân tích MT
Lê Thị Tuyết Anh
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E101
Số chỗ: 120
(17.Nh48) Kỹ thuật điện
Dương Ngọc Thọ
(17.Nh48) Hóa vô cơ
Nguyễn Dân
(17.Nh18) Vẽ kỹ thuật CK
Lê Văn Lược
E102
Số chỗ: 120
(17.Nh67) Vật lý 2
Nguyễn Thị Mỹ Đức
(17.Nh67) Kỹ thuật điện
Dương Ngọc Thọ
(17.Nh59) Đại số
Trương Công Quỳnh
E103
Số chỗ: 84
(17.Nh13) Lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(14.Nh40) Thiết kế hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
(16.Nh69) Toán CN XD
Lê Anh Tuấn
E104
Số chỗ: 120
(15.Nh48) CS thiết kế nhà máy
Trần Thế Truyền
(17.Nh69) Cơ lý thuyết
Nguyễn Hữu Thành
E110A
Số chỗ: 52
Phòng Khoa học
E110B
Số chỗ: 32
Phòng Khoa học
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh34) Lý thuyết trường điện từ
Trần Văn Chính
(17.Nh36) Lý thuyết trường điện từ
Hoàng Dũng
(16.Nh71) Kiến trúc CN 1
Trương Hoài Chính
E201
Số chỗ: 120
(17.Nh32) Toán chuyên ngành
Trần Văn Chính
(16.Nh20) LT Máy tàu
Dương Việt Dũng
E202
Số chỗ: 120
(17.Nh29) LT Mạch điện 1
Hoàng Dũng
(17.Nh29) Xác suất thống kê
Trần Chín
(18.Nh60) Giải tích 1
Tần Bình
E203
Số chỗ: 84
(15.Nh52) Toán chuyên ngành
Nguyễn Thanh Bình
(15.Nh52) Thiết bị dầu khí
Nguyễn Đình Lâm
(16.Nh05) Kỹ thuật xung số
Huỳnh Việt Thắng - Bù
(16.Nh05) Kỹ thuật xung số
Huỳnh Việt Thắng
E204
Số chỗ: 120
(14.Nh79) Đánh giá tác động môi trường
Trần Văn Quang
(14.Nh79) Quản lý chất thải rắn
Võ Diệp Ngọc Khôi
(16.Nh75) Cơ học kết cấu 1
Đào Ngọc Thế Lực
(16.Nh75) Nền và móng
Nguyễn Thu Hà
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh14) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ
(15.Nh14) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ
Tieng Nhat (Framgia)
E206
Số chỗ: 64
(15.Nh34) Phần điện trong NM điện và trạm biến áp
Trần Tấn Vinh
(16.Nh16) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
(16.Nh16) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
E207
Số chỗ: 64
(15.Nh35) XL Tín hiệu số
Nguyễn Hoàng Mai
(15.Nh35) Mạng tr.thông CN và hệ SCADA
Trần Thái Anh Âu
Tieng Nhat (Framgia)
E208
Số chỗ: 64
(16.Nh63) Trắc địa
Lê Văn Định
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh47) Kỹ thuật điện
Nguyễn Thị Ái Nhi
(17.Nh47) Vật lý 2
Dụng Văn Lữ
(16.Nh35) Lý thuyết điều khiển tự động
Trần Thị Minh Dung
(17.Nh34) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
E301B
Số chỗ: 60
(17.Nh37) Nhập môn ngành
Ngô Đình Thanh
(17.Nh37) Vật lý 2
Nguyễn Thị Xuân Hoài
(17.Nh46) Hóa lý 1
Lê Ngọc Trung
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh72) Âm học kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
(16.Nh72) Cấp thoát nước
Nguyễn Lan Phương
(16.Nh53) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Trương Hữu Trì
(16.Nh53) Hóa học dầu mỏ
Trương Hữu Trì
E303
Số chỗ: 72
(17.Nh14) Phương trình vi phân
Lê Hải Trung
(15.Nh52) Quá trình lọc tách trong công nghiệp dầu khí
Đặng Kim Hoàng - Bù
E401
Số chỗ: 72
(17.Nh88) Tiếng Pháp 3
Dương Thị Thùy Trang
(17.Nh72) Cơ lý thuyết 2
Nguyễn Thị Kim Loan
E402
Số chỗ: 72
Tieng Nhat (Framgia)
(17.Nh36) Xác suất thống kê
Phan Quang Như Anh
E403
Số chỗ: 72
(17.Nh16) Cấu trúc dữ liệu
Phan Thanh Tao
(17.Nh16) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
E404
Số chỗ: 72
Tieng Nhat (Framgia)
(17.Nh52) Hóa hữu cơ
Đoàn Thị Thu Loan
F101
Số chỗ: 88
(17.Nh83) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Sơn
(17.Nh83) Kỹ thuật điện
Lê Tấn Duy
(15.Nh67) Kiến trúc 2
Lê Phong Nguyên
F102
Số chỗ: 88
(15.Nh17) HT truyền lực ôtô
Nguyễn Hoàng Việt
(17.Nh68) Cơ lý thuyết
Nguyễn Danh Tường
F103
Số chỗ: 88
(16.Nh84) KT thi công
Nguyễn Quang Trung - Bù
(16.Nh50) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Phạm Đình Hòa
(16.Nh45) Toán chuyên ngành CNTP
Nguyễn Dân
F106
Số chỗ: 88
(17.Nh20) Kỹ thuật điện
Lê Tấn Duy
(17.Nh20) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(14.Nh52) Công nghệ chế biến khí
Lê Thị Như Ý
F107
Số chỗ: 88
(15.Nh25) Xử lý nước cho TB nhiệt
Phạm Duy Vũ
(15.Nh25) Nhà máy nhiệt điện
Phạm Duy Vũ
(18.Nh17) Giải tích 1
Nguyễn Viết Đức
F108
Số chỗ: 88
(15.Nh45) Kỹ thuật bao bì thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
(16.Nh85) CN Vật liệu (QLCN)
Lê Xuân Chương
(16.Nh85) ĐLCM của ĐCSVN
Từ Ánh Nguyệt
F109
Số chỗ: 88
(17.Nh12) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
(16.Nh39) Kỹ thuật số
Huỳnh Việt Thắng
(17.Nh79) Vật lý 2
Đinh Thanh Khẩn
F110
Số chỗ: 180
(15.Nh27) Bảo vệ rơle & tự động hóa HTĐ
Lê Kim Hùng
(17.Nh06) Vật lý 2
Trần Bá Nam
F201
Số chỗ: 88
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
(15.Nh32) Cung cấp điện XNCN
Trần Vinh Tịnh
(14.Nh27) Ổn định trong hệ thống điện
Hạ Đình Trúc
F206
Số chỗ: 88
(14.Nh60) Chuyên đề cầu
Lê Văn Lạc
(16.Nh18) Phương pháp tính
Nguyễn Việt Hải
(16.Nh18) CN kim loại
Tào Quang Bảng
F207
Số chỗ: 88
(17.Nh27) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
(17.Nh27) LT Mạch điện 1
Phan Văn Hiền
(17.Nh64) Sức bền vật liệu
Thái Hoàng Phong
F208
Số chỗ: 88
(17.Nh28) LT Mạch điện 1
Phan Văn Hiền
(17.Nh28) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
(14.Nh17) Thí nghiệm ôtô - MCT
Nguyễn Việt Hải
F209
Số chỗ: 88
(14.Nh81) Tin học ƯD
Nguyễn Đình Huấn
(18.Nh18) Tin học ĐC
Phạm Công Thắng
(18.Nh18) Nguyên lý 1(Triết)
Nguyễn Văn Thanh
F210
Số chỗ: 180
(15.Nh57) Anh văn CN Sư phạm KTCN
Nguyễn Thị Diệu Hương
F301
Số chỗ: 88
(15.Nh40) Thiết kế bộ lọc số
Hồ Phước Tiến
(15.Nh40) Kỹ thuật nhận dạng
Hoàng Lê Uyên Thục
(15.Nh79) Xử lý nước cấp
Nguyễn Lan Phương
F302
Số chỗ: 88
(14.Nh38) Xử lý ảnh
Hồ Phước Tiến
(16.Nh10) XL Tín hiệu số
Ninh Khánh Duy
(16.Nh10) Lập trình JAVA
Phạm Minh Tuấn
F303
Số chỗ: 88
(14.Nh27) Tích hợp điện gió & điện mặt trời vào HTĐ
Phan Đình Chung
(15.Nh69) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Trần Anh Thiện
(16.Nh11) KT Số ứng dụng
Bùi Thị Thanh Thanh
F306
Số chỗ: 88
(16.Nh50) Hóa phân tích
Bùi Xuân Vững
(14.Nh59) Cầu thép
Nguyễn Xuân Toản
F307
Số chỗ: 88
(18.01) Anh văn A1
Huỳnh Thị Bích Ngọc
F308
Số chỗ: 88
(15.Nh22) CĐ Điều hòa không khí
Võ Chí Chính
(14.Nh69) CN Thi công hiện đại
Lê Khánh Toàn
F309
Số chỗ: 88
(14.Nh68) CN Thi công hiện đại
Phạm Mỹ
(14.Nh68) Tin học ƯD
Nguyễn Thạc Vũ
F310
Số chỗ: 180
(14.Nh22) Kỹ thuật an toàn nhiệt
Trần Văn Vang
F401
Số chỗ: 88
(16.Nh34A) ĐA máy điện
Võ Quang Sơn
(16.Nh28B) ĐA máy điện
Võ Quang Sơn
(17.Nh02) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Thị Ngọc Hoa
(17.Nh01) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Thị Ngọc Hoa
F402
Số chỗ: 88
(17.Nh38) Cấu kiện điện tử
Phan Trần Đăng Khoa
F403
Số chỗ: 88
(17.Nh79) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
(16.Nh79) Phương pháp tính
Chử Văn Tiệp
F404
Số chỗ: 56
(15.Nh63) Mố và trụ cầu
Nguyễn Văn Mỹ
F405
Số chỗ: 88
(18.Nh64) Hóa học ĐC
Ngô Thị Mỹ Bình
F406
Số chỗ: 88
(18.Nh79) Tin học ĐC
Trương Ngọc Châu
(18.Nh79) Hình hoạ
Dương Thọ
F407
Số chỗ: 88
(18.Nh59) Nguyên lý 1(Triết)
Trịnh Sơn Hoan
(18.Nh59) Tin học ĐC
Đỗ Thị Tuyết Hoa
F408
Số chỗ: 88
(18.Nh77) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Đức Tâm
(18.Nh77) Hình hoạ
Dương Thọ
(16.Nh83) Toán chuyên ngành
Huỳnh Thị Minh Trúc
F409
Số chỗ: 180
(17.Nh11) Xác suất thống kê
Phan Quang Như Anh
(18.Nh77) Giải tích 1
Lê Hoàng Trí
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
(14.Nh60A) TN Đường
Lê Đức Châu
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(16.Nh01) KT nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(16.Nh01) CS Thiết kế máy
Nguyễn Văn Yến
(15.Nh83) Kế toán xây dựng
Bùi Nữ Thanh Hà
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh41) Trường điện từ
Trần Thị Hương
(14.Nh51) Khống chế và ĐK quá trình
Nguyễn Đình Lâm
H103
Số chỗ: 72
(14.Nh30) Năng lượng sạch và tái tạo
Bùi Tấn Lợi
(14.Nh29) Năng lượng sạch và tái tạo
Bùi Tấn Lợi
H104
Số chỗ: 72
(16.Nh05) Cảm biến CN
Đặng Phước Vinh
(16.Nh05) Truyền động CK
Bùi Minh Hiển
(16.Nh38) Tín hiệu và hệ thống
Bùi Thị Minh Tú
H105
Số chỗ: 72
(16.Nh06) Phương pháp tính
Nguyễn Danh Ngọc
(16.Nh06) Cảm biến CN
Đặng Phước Vinh
(16.Nh57) Kỹ thuật đo lường
Lê Quốc Huy
(16.Nh57) KT cao áp và vật liệu điện
Nguyễn Văn Tiến
H106
Số chỗ: 72
(16.Nh64) Kiến trúc 1
Trương Phan Thiên An
(16.Nh64) Anh văn CN
Huỳnh Phương Nam
(14.Nh18) Điều khiển tự động HT phanh
Nguyễn Hoàng Việt
(15.Nh02) TBCN và cấp phôi TĐ
Châu Mạnh Lực
H107
Số chỗ: 72
(14.Nh02) ROBOT Công nghiệp
Trần Minh Chính
(15.Nh05) ĐK thuỷ khí & LT PLC
Trần Xuân Tùy
H108
Số chỗ: 72
(14.Nh01) Bảo trì công nghiệp
Đinh Minh Diệm
Cô Loan (ĐA MH)
H201
Số chỗ: 72
(14.Nh39) Kỹ thuật chuyển mạch
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(15.Nh20) Hệ thống động lực tàu thủy
Trần Văn Luận
H202
Số chỗ: 72
(14.Nh69) Kinh tế XD
Trương Quỳnh Châu
(14.Nh40) Kỹ thuật nhận dạng
Hoàng Lê Uyên Thục
H203
Số chỗ: 72
(15.Nh59) Mố và trụ cầu
Đỗ Việt Hải - Bù
(15.Nh59) Mố và trụ cầu
Đỗ Việt Hải
H204
Số chỗ: 72
(16.Nh77) Thủy văn công trình
Nguyễn Bản
(16.Nh77) ĐLCM của ĐCSVN
Đinh Văn Trọng
(16.Nh32) Máy điện 2
Phan Văn Hiền
(16.Nh32) Kỹ thuật đo lường
Lê Quốc Huy
H205
Số chỗ: 104
(17.Nh22) Truyền nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(15.Nh72) QH đô thị & nông thôn
Nguyễn Hồng Ngọc
(15.Nh72) Điêu khắc
Trần Văn Tâm
H206
Số chỗ: 104
(17.Nh23) Vật lý 2
Nguyễn Văn Đông
(15.Nh71) Điêu khắc
Trần Văn Tâm
(15.Nh71) Điện công trình
Phan Văn Hiền
H207
Số chỗ: 72
(14.Nh71) Cảnh quan kiến trúc
Nguyễn Xuân Trung
(14.Nh32) Hệ thống thời gian thực
Ngô Đình Thanh
H208
Số chỗ: 72
(16.Nh11B) Anh văn CN CNTT
Nguyễn Thế Xuân Ly
(14.Nh75) Chuyên đề 2
Võ Ngọc Dương
() Anh văn CN KT Tàu thủy
Nguyễn Văn Triều
H301
Số chỗ: 72
(16.Nh02) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình
(14.Nh10) Kiến trúc hướng dịch vụ
Đặng Hoài Phương
H302
Số chỗ: 72
(15.Nh18) Nhiên liệu và dầu mỡ
Nguyễn Quang Trung
(15.Nh18) HT truyền lực ôtô
Lê Văn Tụy
(15.Nh77) Các phương pháp số
Nguyễn Công Luyến
(15.Nh77) Kinh tế XD
Nguyễn Chí Công
H303
Số chỗ: 72
Tieng Nhat 17XJV
(16.Nh22) Trang bị điện
Nguyễn Quốc Định
(16.Nh22) Lò hơi 1
Hoàng Ngọc Đồng
H304
Số chỗ: 72
(14.Nh77) Tổ chức và quản lý thi công
Ngô Văn Dũng
(14.Nh46) Phát triển sản phẩm thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
H305
Số chỗ: 72
(16.Nh25) Lò hơi 1
Hoàng Ngọc Đồng
(16.Nh25) Trang bị điện
Nguyễn Quốc Định
H306
Số chỗ: 72
(15.Nh10) Lập trình mạng
Phạm Minh Tuấn
(15.Nh10) PTTK hướng ĐT
Lê Thị Mỹ Hạnh
(15.Nh60) Thiết kế nền mặt đường
Võ Hải Lăng
H307
Số chỗ: 72
(15.Nh11) Kinh tế ngành
Hồ Dương Đông
(15.Nh11) Trí tuệ nhân tạo
Phạm Minh Tuấn
(15.Nh12) Lập trình mạng
Mai Văn Hà
(15.Nh12) PTTK hướng ĐT
Lê Thị Mỹ Hạnh
H308
Số chỗ: 72
(15.Nh20) Kết cấu thân tàu
Trần Văn Luận
(15.Nh17) Tin học ứng dụng
Dương Đình Nghĩa
H401
Số chỗ: 104
(17.Nh39) KT nhiệt
Ngô Phi Mạnh
(17.Nh39) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(16.Nh01) Phương pháp tính
Nguyễn Danh Ngọc - Bù
H402
Số chỗ: 104
(17.Nh45) Pháp luật ĐC
Lê Thị Hoàng Minh
(16.Nh59) Cơ học kết cấu 2
Đỗ Minh Đức
HL3.1
Số chỗ: 64
(18.Nh72) Kiến trúc nhập môn
Nguyễn Xuân Trung
HL3.2
Số chỗ: 64
HL3.3
Số chỗ: 64
I101(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh27B) TN KT điện cao áp và VL điện
Nguyễn Văn Cả
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh06B) TN Kỹ thuật điện
Nguyễn Thế Lực
I202(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh27B) TN LT Mạch điện 1
Trần Anh Tuấn
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
(15.Nh01B) TH CN gia công CNC
Võ Đình Trung
M206(T)
Số chỗ: 50
(16.Nh01B) TH Kỹ thuật đo
Phạm Nguyễn Quốc Huy
P1
Số chỗ: 40
(14.Nh87) Quản lý dự án
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
(14.Nh87) Thiết kế đồng thời
Trần Quốc Việt
(15.Nh87) Công nghệ chế tạo
Lưu Đức Bình
P2
Số chỗ: 40
(14.Nh88) Chuyên đề 2
(14.Nh88) An ninh và quản trị mạng
Nguyễn Thế Xuân Ly
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
(15.Nh87) Truyền động thủy lực và khí nén
Trần Xuân Tùy
(15.Nh88) Phân phối điện năng
Nguyễn Hữu Hiếu
(16.Nh89) Đường lối CM của Đảng CSVN
Đỗ Thị Hằng Nga
P4
Số chỗ: 40
(15.Nh89) Mã hóa và mật mã
Nguyễn Tấn Khôi
(15.Nh89) PT và TK hướng ĐT
Nguyễn Thanh Bình
(17.Nh87) Vật lý 2
Nguyễn Thị Xuân Hoài
P5
Số chỗ: 40
(16.Nh89) Cấu trúc dữ liệu nâng cao và thuật toán
Nguyễn Thanh Bình
(16.Nh89) Truyền số liệu
Mai Văn Hà
(17.Nh88) Vẽ kỹ thuật
Nguyễn Đức Sỹ
(17.Nh88) Hóa học
Lê Thị Mùi
P6
Số chỗ: 60
(16.Nh87) Cấu trúc dữ liệu nâng cao và thuật toán
Phan Chí Tùng
(16.Nh87) Cơ học đại cương & MT liên tục
Nguyễn Văn Thiên Ân
(18.Nh87) Nguyên lý 1(Triết)
Trần Hồng Lưu
P7
Số chỗ: 60
(18.Nh87) Toán 1
Bùi Tuấn Khang
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60