Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
A136
Số chỗ: 48
(15.Nh51) Công nghệ sơn, vecni
Dương Thế Hy
A141
Số chỗ: 48
(15.Nh50) CNSX gốm sứ
Nguyễn Văn Dũng
A142
Số chỗ: 48
(15.Nh13A) Kiểm thử hệ thống nhúng
Võ Đình Lưu
A144
Số chỗ: 48
(15.Nh13B) Thương mại điện tử
Phan Huy Khánh
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
Tiếng Nhật Framgia
B102
Số chỗ: 56
Tiếng Nhật Framgia
B104
Số chỗ: 56
(16.Nh51) Anh văn CN CNVL
Đoàn Thị Thu Loan
(16.Nh51) Kỹ thuật SX xenlulo và giấy
Phạm Ngọc Tùng
B105
Số chỗ: 56
B106
Số chỗ: 56
(15.Nh06A) ĐA CN CAD/CAM/CNC
Trần Xuân Tùy - Bù
B108
Số chỗ: 64
(16.Nh18C) ĐA TK tr.động CK
Bùi Minh Hiển
(16.Nh18B) ĐA TK tr.động CK
Bùi Minh Hiển
B109
Số chỗ: 64
(16.Nh20A) ĐA TK tr.động CK
Lê Cung
(16.Nh20B) ĐA TK tr.động CK
Lê Cung
B201
Số chỗ: 56
B202
Số chỗ: 36
(16.Nh50) Hóa lý silicat 1
Nguyễn Văn Dũng
B204
Số chỗ: 56
(17.Nh63) Vật liệu XD
Huỳnh Phương Nam - Bù
(16.Nh42) KT Cao tần
Nguyễn Văn Cường
B205
Số chỗ: 56
(16.Nh42) Vi xử lý
Huỳnh Việt Thắng - Bù
B206
Số chỗ: 56
B207
Số chỗ: 64
(18.Nh13) Toán NC (PP tính)
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(18.Nh14) Toán NC (PP tính)
Đỗ Thị Tuyết Hoa
B208
Số chỗ: 64
B209
Số chỗ: 64
(18.Nh72) Vẽ KT và Autocat
Tôn Nữ Huyền Trang - Bù
B301
Số chỗ: 80
(16.Nh85) Giao tiếp kinh doanh
Nguyễn Thị Trâm Anh
(16.Nh85) Quản trị nhân sự
Nguyễn Thị Thu Thủy
B302
Số chỗ: 80
(16.Nh83) QL CT giao thông
Hoàng Phương Hoa
(16.Nh83) THƯD trong QLDA
Phạm Anh Đức
(16.Nh79) Thoát nước ĐT & CN
Lê Năng Định
B303
Số chỗ: 56
B304
Số chỗ: 56
B305
Số chỗ: 56
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(17.Nh07(ES) Tính toán kỹ thuật
Lê Tiến Dũng
(17.Nh07(ES) Vật lý II
Nguyễn Quý Tuấn
C114
Số chỗ: 70
(16.Nh07(ES) Thống kê ƯD cho kỹ sư và nhà khoa học
Nguyễn Chánh Tú
(16.Nh07(ES) Kinh tế vĩ mô
Lê Thị Kim Oanh
(15.Nh09(EC) Xử lý tín hiệu ngẫu nhiên trong truyền thông
Phạm Văn Tuấn
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(16.Nh08(EC) Tính toán đa biến NC
Nguyễn Duy Thái Sơn
(15.Nh08(EC) HT máy vi tính nhúng
Hồ Viết Việt
C301
Số chỗ: 70
(16.Nh08(EC) HTTT th.gian rời rạc
Hồ Phước Tiến
C302
Số chỗ: 70
(17.Nh08(EC) VL - Điện từ và DĐ
Nguyễn Quý Tuấn
(17.Nh08) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
(18.Nh07(ES) Nguyên lý 2
Nguyễn Lê Thu Hiền
(18.Nh07(ES) Hoá học ĐC
Phạm Cẩm Nam
C303
Số chỗ: 60
(15.Nh08(EC) Thiết kế IC số
Nguyễn Văn Cường
C304
Số chỗ: 60
(15.Nh07(ES) Quá trình thiết kế công nghiệp
Lê Quốc Huy
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh46A) TN CN chế biến đường- bánh kẹo
Huỳnh Đức
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E101
Số chỗ: 120
(17.Nh32) ĐLCM của ĐCSVN
Nguyễn Tiến Lương
(17.Nh28) Lý thuyết điều khiển tự động
Trần Thị Minh Dung
(17.Nh28) Lý thuyết mạch điện 2
Phan Văn Hiền
E102
Số chỗ: 120
(17.Nh59) Thủy lực
Lê Văn Thảo
(17.Nh59) Vật liệu XD
Nguyễn Thị Tuyết An
(17.Nh27) Môi trường
Phan Thị Kim Thủy
(17.Nh27) Lý thuyết điều khiển tự động
Trần Thị Minh Dung
E103
Số chỗ: 84
(17.Nh12) KT điện tử
Lê Xứng
(15.Nh67B) ĐA Tổ chức thi công
Mai Chánh Trung - Bù
(17.Nh57) Toán chuyên ngành
Ngô Minh Trí
E104
Số chỗ: 120
(17.Nh77) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
(16.Nh45) Hóa sinh thực phẩm 2
Ngô Thái Bích Vân
(16.Nh45) Quá trình & thiết bị truyền chất
Lê Ngọc Trung
E110A
Số chỗ: 52
(16.Nh53) Nhiệt động học ƯD
Nguyễn Thị Thanh Xuân
E110B
Số chỗ: 32
(17.Nh47) Vật lý 3
Nguyễn Văn Hiếu
(16.Nh41) Vi xử lý
Huỳnh Việt Thắng
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh72) Chiếu sáng kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
(17.Nh72) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
E201
Số chỗ: 120
(17.Nh75) Sức bền vật liệu
Nguyễn Thị Kim Loan
(17.Nh39) Hóa học ĐC
Vũ Thị Duyên
(17.Nh39) Kỹ thuật điện
Võ Quang Sơn
E202
Số chỗ: 120
(17.Nh06) Vật liệu kỹ thuật
Tào Quang Bảng
(17.Nh06) KT nhiệt
Phạm Duy Vũ
(16.Nh40) Cấu trúc dữ liệu
Ngô Minh Trí
(16.Nh40) XL Tín hiệu số
Trần Thị Minh Hạnh
E203
Số chỗ: 84
(17.Nh20) KT điện tử
Lê Xứng
(17.Nh20) Nguyên lý 2(KTCT)
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(16.Nh17) KC tính toán động cơ ĐT
Dương Việt Dũng
E204
Số chỗ: 120
(17.Nh05) ĐLCM của ĐCSVN
Đinh Văn Trọng
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh15) Kiểm thử phần mềm
Khoa CN Thông tin
(15.Nh35) CS Hệ thống ĐK quá trình
Trương Thị Bích Thanh
E206
Số chỗ: 64
(16.Nh22) Lò hơi 2
Hoàng Ngọc Đồng
(16.Nh25) Lò hơi 2
Hoàng Ngọc Đồng
(18.Nh06) Tin học ĐC
Phan Thanh Tao
E207
Số chỗ: 64
(15.Nh34) TK bảo vệ rơle
Lê Kim Hùng
(16.Nh35) KT nhiệt
Hoàng Ngọc Đồng
E208
Số chỗ: 64
(17.Nh37) Máy điện 1
Võ Quang Sơn
(17.Nh37) Mạch điện tử
Nguyễn Hoàng Mai
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh89) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
(16.Nh63) TK hình học & KS TK đường ôtô
Trần Thị Phương Anh
E301B
Số chỗ: 60
(15.Nh63) Cầu thép
Đỗ Việt Hải
(16.Nh47) Quá trình & thiết bị truyền chất
Lê Ngọc Trung
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh16) PTTK hướng ĐT
Nguyễn Thanh Bình
(16.Nh16) Lý thuyết thông tin
Bùi Thị Minh Tú
E303
Số chỗ: 72
(16.Nh14) Lập trình Hệ thống nhúng
Bùi Thị Thanh Thanh
(17.Nh14) Toán rời rạc
Phan Thanh Tao
(17.Nh14) ĐLCM của ĐCSVN
Ngô Văn Hà
E401
Số chỗ: 72
(16.Nh71) Điện công trình
Phan Văn Hiền
(16.Nh71) Lịch sử đô thị
Nguyễn Hồng Ngọc
E402
Số chỗ: 72
(17.Nh64) Cơ học kết cấu 1
Đinh Thị Như Thảo
(16.Nh72) Kiến trúc CN 2
Đoàn Trần Hiệp
E403
Số chỗ: 72
(17.Nh16) Lập trình JAVA
Phạm Minh Tuấn
(17.Nh71) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
E404
Số chỗ: 72
(15.Nh48) Sinh học thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
F101
Số chỗ: 88
(16.Nh68) Nền và móng
Lê Xuân Mai
(17.Nh23) Sức bền vật liệu
Thái Hoàng Phong
F102
Số chỗ: 88
(15.Nh38) Kinh tế quản lý
Nguyễn Thị Thu Thủy
F103
Số chỗ: 88
(17.Nh40) Hóa học ĐC
Lê Tự Hải
(17.Nh40) ĐLCM của ĐCSVN
Trần Quang Ánh
(17.Nh50) Hóa lý 2
Nguyễn Đình Lâm
(17.Nh50) Quá trình thủy lực và cơ học
Phạm Đình Hòa
F106
Số chỗ: 88
(17.Nh33) Phương pháp tính
Trần Văn Chính
F107
Số chỗ: 88
(17.Nh77) Sức bền vật liệu
Lê Viết Thành
F108
Số chỗ: 88
(17.Nh48) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
(17.Nh83) Trắc địa
Lê Văn Định
(17.Nh83) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
F109
Số chỗ: 88
F110
Số chỗ: 180
(18.Nh34) Giải tích 2
Lê Hoàng Trí
F201
Số chỗ: 88
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
(15.Nh40) Thông tin di động
Nguyễn Lê Hùng
(16.Nh27) Ngắn mạch trong HTĐ
Nguyễn Hồng Việt Phương
(16.Nh27) Thiết bị điện
Võ Như Tiến
F206
Số chỗ: 88
(17.Nh57) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(17.Nh68) Vật liệu XD
Đỗ Thị Phượng
(17.Nh01) Nguyên lý máy
Bùi Minh Hiển
(17.Nh01) Thủy khí và máy TK
Phan Thành Long
F207
Số chỗ: 88
(15.Nh27) Giải tích mạng điện
Nguyễn Hữu Hiếu - Bù
(15.Nh32) Hệ thống thời gian thực
Ngô Đình Thanh
F208
Số chỗ: 88
(15.Nh39) Kỹ thuật chuyển mạch
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(17.Nh02) Thủy khí và máy TK
Phan Thành Long
(17.Nh02) Nguyên lý máy
Bùi Minh Hiển
F209
Số chỗ: 88
(17.Nh85) Anh văn CN QLCN
Nguyễn Thị Cúc
(17.Nh85) Pháp luật trong KD
Trần Thị Sáu
(17.Nh17) Sức bền vật liệu
Nguyễn Văn Thiên Ân
F210
Số chỗ: 180
(18.Nh19) Vật lý 1
Mai Thị Kiều Liên
F301
Số chỗ: 88
(15.Nh71) Kỹ thuật TCTC
Lê Khánh Toàn
(16.Nh77) Nền và móng
Nguyễn Thu Hà
(16.Nh77) Trắc địa
Lê Văn Định
F302
Số chỗ: 88
(16.Nh11) Mạng máy tính
Nguyễn Thế Xuân Ly
(17.Nh10) PT và TK giải thuật
Phan Chí Tùng
(17.Nh11) PT và TK giải thuật
Phan Chí Tùng
F303
Số chỗ: 88
(16.Nh10) Mạng máy tính
Nguyễn Thế Xuân Ly
F306
Số chỗ: 88
(17.Nh84) Vật liệu XD
Đỗ Thị Phượng
(17.Nh84) Thủy lực
Tô Thúy Nga
F307
Số chỗ: 88
(17.Nh69) Pháp luật ĐC
Trần Thị Sáu
(17.Nh45) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
F308
Số chỗ: 88
Bảo vệ TTTN khoa CKGT
(16.Nh28) Anh văn CN điện
Nguyễn Hồng Việt Phương
F309
Số chỗ: 88
Bảo vệ TTTN khoa CKGT
(17.Nh38) Kỹ thuật mạch điện tử 1
Nguyễn Văn Tuấn
F310
Số chỗ: 180
(18.Nh70) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(18.Nh70) Vật lý 1
Mai Thị Kiều Liên
F401
Số chỗ: 88
F402
Số chỗ: 88
F403
Số chỗ: 88
(17.Nh05) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
F404
Số chỗ: 56
F405
Số chỗ: 88
F406
Số chỗ: 88
F407
Số chỗ: 88
(17.Nh79) KT nhiệt
Mã Phước Hoàng
F408
Số chỗ: 88
(17.Nh81) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(17.Nh81) KT nhiệt
Mã Phước Hoàng
F409
Số chỗ: 180
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(15.Nh72) Kinh tế Xây dựng
Trương Quỳnh Châu
(15.Nh18) Điều khiển tự động HT truyền lực
Lê Văn Tụy
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh34) Thiết bị điện
Võ Như Tiến
(17.Nh52) ATLĐ và vệ sinh CN
Nguyễn Thị Diệu Hằng
(17.Nh52) Vật lý 3
Lê Hồng Sơn
H103
Số chỗ: 72
(16.Nh40) Tổ chức máy tính
Hồ Viết Việt
H104
Số chỗ: 72
(15.Nh29) Năng lượng sạch và tái tạo
Bùi Tấn Lợi
(15.Nh30) Năng lượng sạch và tái tạo
Bùi Tấn Lợi
H105
Số chỗ: 72
Cô Trúc Loan - Khoa Hóa
(15.Nh45) CNCB đường - bánh kẹo
Trương Thị Minh Hạnh
H106
Số chỗ: 72
(15.Nh19) Thí nghiệm ôtô - MCT
Nguyễn Việt Hải
(15.Nh57) Kỹ thuật vi xử lý
Hồ Viết Việt
(16.Nh59) Máy xây dựng
Nguyễn Khánh Linh
(16.Nh59) KC thép 1
Nguyễn Tấn Hưng
H107
Số chỗ: 72
(15.Nh59) Cầu thép
Nguyễn Xuân Toản
(16.Nh60) KC thép 1
Phan Cẩm Vân
(16.Nh60) Máy xây dựng
Nguyễn Khánh Linh
H108
Số chỗ: 72
(16.Nh06) Kỹ thuật Chế tạo máy
Lưu Đức Bình
H201
Số chỗ: 72
(15.Nh01) HTSX tự động (CIM)
Trần Ngọc Hải
(15.Nh10) Phát triển phần mềm mã nguồn mở
Trương Ngọc Châu
H202
Số chỗ: 72
(15.Nh05) Kinh tế ngành
Hồ Dương Đông
(15.Nh20) Công ước và qui phạm đóng tàu
Phạm Trường Thi
(15.Nh20) Thiết bị tàu thủy
Trần Văn Luận
H203
Số chỗ: 72
(15.Nh52) Dầu nhờn, mỡ, phụ gia
Nguyễn Thị Diệu Hằng - Bù
(15.Nh25) Toán chuyên ngành
Võ Chí Chính
H204
Số chỗ: 72
(15.Nh64) Kiểm định & TN công trình
Nguyễn Thị Tuyết An
(15.Nh64) Công nghệ bê tông
Lê Xuân Chương
(15.Nh83) Thẩm định dự án XD
Bùi Nữ Thanh Hà
H205
Số chỗ: 104
H206
Số chỗ: 104
(17.Nh22) Thiết bị trao đổi nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(17.Nh22) Truyền động cơ khí
Nguyễn Văn Yến
H207
Số chỗ: 72
(15.Nh67) Tổ chức thi công
Lê Khánh Toàn
(15.Nh48) Sinh hoá miễn dịch
Đoàn Thị Hoài Nam
H208
Số chỗ: 72
(15.Nh69) Kinh tế XD
Nguyễn Quang Trung
(15.Nh69) An toàn lao động
Phạm Mỹ
(15.Nh17) TB điện và điện tử thân xe
Phạm Quốc Thái
H301
Số chỗ: 72
(15.Nh70) Anh văn CN XD
Nguyễn Văn Chính
(15.Nh85) Kinh tế đầu tư
Phạm Anh Đức
H302
Số chỗ: 72
(15.Nh75) Trạm bơm và cấp thoát nước
Nguyễn Thanh Hải
(16.Nh02) CN Chế tạo máy 1
Lưu Đức Bình
H303
Số chỗ: 72
(15.Nh77) Tin học ƯD
Lê Văn Hợi
(16.Nh64) Công trình giao thông
Võ Hải Lăng
(16.Nh64) Máy xây dựng
Nguyễn Phước Bình
H304
Số chỗ: 72
(15.Nh60) Chuyên đề cầu
Nguyễn Văn Mỹ
(16.Nh84) Tổ chức thi công
Ngô Ngọc Tri
H305
Số chỗ: 72
(15.Nh79) Tin học ƯD
Nguyễn Đình Huấn
(16.Nh69) KC bê tông CT 1
Nguyễn Quang Tùng
H306
Số chỗ: 72
(15.Nh81) QL Môi trường ĐT & KCN
Phan Như Thúc
(15.Nh81) Tin học ƯD
Nguyễn Đình Huấn
(16.Nh75) Thủy văn công trình
Nguyễn Bản
(16.Nh75) KC thép 1
Lê Anh Tuấn
H307
Số chỗ: 72
(15.Nh22) Tự động điều chỉnh QT nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(16.Nh05) Toán chuyên ngành
Nguyễn Danh Ngọc
H308
Số chỗ: 72
(15.Nh84) Quản lý chất lượng XD
Ngô Ngọc Tri
(16.Nh38) Lý thuyết thông tin
Bùi Thị Minh Tú
H401
Số chỗ: 104
(16.Nh67) Nền và móng
Đỗ Hữu Đạo
H402
Số chỗ: 104
(16.Nh32) Vi xử lý & vi điều khiển
Nguyễn Quốc Định
HL3.1
Số chỗ: 64
HL3.2
Số chỗ: 64
HL3.3
Số chỗ: 64
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
(15.Nh01A) TH Robot công nghiệp
Trần Phước Thanh
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
(15.Nh87) Cơ cấu chấp hành thông minh
Đoàn Quang Vinh
(15.Nh87) Cơ cấu chấp hành điện 1
Đoàn Quang Vinh
(15.Nh87) Hư hỏng và phá hủy
Tào Quang Bảng
P2
Số chỗ: 40
(15.Nh88) Lọc tín hiệu
Hồ Phước Tiến
(15.Nh88) Tự động hóa, điều khiển và khống chế
Võ Như Thành
(16.Nh87) Tương tự và các MH
Lê Kim Hùng
(16.Nh87) Sinh thái công nghiệp
Trần Văn Quang
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
(15.Nh89) Trí tuệ nhân tạo
Phạm Minh Tuấn
(15.Nh89) Tiếng Pháp hỗ trợ việc làm
Nguyễn Hữu Bình
(16.Nh89) Hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
(16.Nh89) LT trên Linux
Trần Hồ Thủy Tiên
P4
Số chỗ: 40
(17.Nh88) Tiếng Pháp 4
Đỗ Kim Thành
(17.Nh87) Cơ lý thuyết
Lê Cung
P5
Số chỗ: 40
(17.Nh87) Tiếng Anh 4
Huỳnh Thị Bích Ngọc
(17.Nh88) Tiếng Anh 4
Trần Vũ Mai Yên
P6
Số chỗ: 60
P7
Số chỗ: 60
(16.Nh87) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
(16.Nh87) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60