Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
17XJV
A136
Số chỗ: 48
16XJV
(17.Nh63) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
A141
Số chỗ: 48
16XJV + 17XJV
A142
Số chỗ: 48
(16.Nh47) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Lê Ngọc Trung
(16.Nh47) Kinh tế ngành
Lê Thị Kim Oanh
A144
Số chỗ: 48
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
(18.Nh01) Anh văn CLC1_ TO450.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh07) Anh văn CLC1_ TO450.7
Trung tâm Anh ngữ AEC
B102
Số chỗ: 56
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO450.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh08) Anh văn CLC1_ TO450.8
Trung tâm Anh ngữ AEC
B104
Số chỗ: 56
(18.Nh03) Anh văn CLC1_ TO450.3
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh09) Anh văn CLC1_ TO450.9
Trung tâm Anh ngữ AEC
B105
Số chỗ: 56
(18.Nh04) Anh văn CLC1_ TO450.4
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh01) Anh văn CLC1_ TO450.10
Trung tâm Anh ngữ AEC
B106
Số chỗ: 56
(18.Nh05) Anh văn CLC1_ TO450.5
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh11) Anh văn CLC1_ TO450.11
Trung tâm Anh ngữ AEC
B108
Số chỗ: 64
(18.Nh06) Anh văn CLC1_ TO450.6
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh12) Anh văn CLC1_ TO450.12
Trung tâm Anh ngữ AEC
B109
Số chỗ: 64
(18.Nh15) Anh văn CLC1_ TO525.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh13) Anh văn CLC1_ TO450.13
Trung tâm Anh ngữ AEC
B201
Số chỗ: 56
(18.Nh16) Anh văn CLC1_ TO525.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh14) Anh văn CLC1_ TO450.14
Trung tâm Anh ngữ AEC
B202
Số chỗ: 36
B204
Số chỗ: 56
(18.Nh17) Anh văn CLC1_ TO525.3
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh19) Anh văn CLC1_ TO525.5
Trung tâm Anh ngữ AEC
B205
Số chỗ: 56
(18.Nh18) Anh văn CLC1_ TO525.4
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh02) Anh văn CLC1_ TO525.6
Trung tâm Anh ngữ AEC
B206
Số chỗ: 56
(18.Nh22) Anh văn CLC1_ TO600.1
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh21) Anh văn CLC1_ TO525.7
Trung tâm Anh ngữ AEC
B207
Số chỗ: 64
(18.Nh24) Anh văn CLC1_ TO675
Trung tâm Anh ngữ AEC
(18.Nh23) Anh văn CLC1_ TO600.2
Trung tâm Anh ngữ AEC
B208
Số chỗ: 64
(18.Nh06) Giải tích 1
Hoàng Nhật Quy
(18.Nh15) Giải tích 1
Hoàng Nhật Quy
B209
Số chỗ: 64
(18.Nh16) Tin học Đại cương
Phạm Minh Tuấn
(18.18) Anh văn A2.1
Nguyễn Thị Diệu Hương
B301
Số chỗ: 80
(16.Nh68) Lý thuyết đàn hồi
Đỗ Minh Đức
(16.Nh69) Kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
B302
Số chỗ: 80
(16.Nh67) Lý thuyết đàn hồi
Đinh Thị Như Thảo
(16.Nh67) Thủy lực
Đoàn Thụy Kim Phương
(15.Nh72A) Anh văn CN KT
Phạm Thị Thu Hương - Bù
(15.Nh72A) Anh văn CN KT
Phạm Thị Thu Hương - Bù
B303
Số chỗ: 56
(18.Nh39) Anh văn A2.1
Đỗ Uyên Hà
()
B304
Số chỗ: 56
()
()
B305
Số chỗ: 56
(18.Nh48) Anh văn A2.1
Lê Thị Hoài Diễm
(18.Nh32) Anh văn A2.1
Tăng Hà Vân
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
C114
Số chỗ: 70
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh42) TH Kỹ thuật lập trình
Trần Văn Líc
(15.Nh40B) TN KT Vi xử lý
Trần Văn Líc
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
C301
Số chỗ: 70
C302
Số chỗ: 70
C303
Số chỗ: 60
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E101
Số chỗ: 120
(16.Nh50) CS thiết kế nhà máy
Nguyễn Dân
E102
Số chỗ: 120
(17.Nh05) Đại số
Trương Công Quỳnh
E103
Số chỗ: 84
(16.Nh27) Máy điện 2
Bùi Tấn Lợi
(16.Nh27) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
E104
Số chỗ: 120
(16.Nh81) Quá trình chuyển khối
Lê Ngọc Trung
(16.Nh32) An toàn điện
Đoàn Anh Tuấn
(16.Nh32) Điện tử công suất
Giáp Quang Huy
E110A
Số chỗ: 52
Tiếng Nhật 15TCLC2-A
16TCLC3-A
Tiếng Nhật 17TCLC2-A
Tiếng Nhật 18TCLC-A
E110B
Số chỗ: 32
Tiếng Nhật 15TCLC2-B
Tiếng Nhật 16TCLC3-B
Tiếng Nhật 17TCLC2-B
Tiếng Nhật 18TCLC-B
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh52) Kỹ thuật điện
Võ Quang Sơn
(17.Nh52) Đại số tuyến tính
Trương Công Quỳnh
E201
Số chỗ: 120
E202
Số chỗ: 120
(15.Nh69) CN Thi công hiện đại
Mai Chánh Trung
(15.Nh68A) ĐA Kỹ thuật thi công
Mai Chánh Trung - Bù
(16.Nh28) Kinh tế ngành
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
E203
Số chỗ: 84
(15.Nh28A) ĐA Phần điện trong NM điện và trạm biến áp
Phạm Văn Kiên - Bù
(16.Nh48) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Phạm Đình Hòa
(16.Nh48) Quá trình & thiết bị truyền chất
Lê Ngọc Trung
E204
Số chỗ: 120
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh35) An toàn điện
Phan Đình Chung
(15.Nh35) Cấu trúc hệ thống máy tính
Nguyễn Quốc Định
(15.Nh63) TK NM đường & LCHQKT đường ôtô
Trần Thị Phương Anh
E206
Số chỗ: 64
(18.Nh36) Nhập môn ngành
Ngô Đình Thanh
(16.Nh14) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
E207
Số chỗ: 64
(17.Nh16) Vật lý 2
Lê Hồng Sơn
(16.Nh15) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
E208
Số chỗ: 64
(17.Nh14) KT nhiệt
Ngô Phi Mạnh
(17.Nh14) Phương pháp tính
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(16.Nh16) CN phần mềm
Lê Thị Mỹ Hạnh
(16.Nh34) Máy điện 2
Bùi Tấn Lợi
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh47) Vẽ Kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(17.Nh47) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Trần Ngọc Ánh
(17.Nh34) Phương trình vi phân
Chử Văn Tiệp - Bù
(17.Nh34) Phương trình vi phân
Chử Văn Tiệp
(17.Nh34) Phương trình vi phân
Chử Văn Tiệp - Bù
E301B
Số chỗ: 60
(17.Nh46) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Trần Ngọc Ánh
(17.Nh46) Vẽ Kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(16.Nh41) Kỹ thuật số
Huỳnh Việt Thắng
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh72) ĐLCM của ĐCSVN
Lê Thị Tuyết Ba
(17.Nh71) Nhiết khí hậu kiến trúc
Lê Thị Kim Dung
(17.Nh71) Nhiết khí hậu kiến trúc
Lê Thị Kim Dung - Bù
E303
Số chỗ: 72
(17.Nh36) Vật lý 2
Nguyễn Văn Hiếu
(17.Nh41) Toán chuyên ngành
Ngô Minh Trí
E401
Số chỗ: 72
(17.Nh71) Nguyên lý 2(KTCT)
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(16.Nh25) Xác suất thống kê
Phan Quang Như Anh
E402
Số chỗ: 72
(16.Nh53) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
E403
Số chỗ: 72
(15.Nh75) Thủy công 2
Nguyễn Văn Hướng
(15.Nh69C) ĐA Kỹ thuật thi công
Phạm Mỹ
(17.Nh42) Toán chuyên ngành
Ngô Minh Trí
(17.Nh42) Kỹ thuật lập trình
Nguyễn Duy Nhật Viễn
E404
Số chỗ: 72
(18.Nh46) Nhập môn ngành CNTP
Trần Thế Truyền
F101
Số chỗ: 88
(17.Nh50) ĐLCM của ĐCSVN
Trần Quang Ánh
(18.Nh28) Nguyên lý 1(Triết)
Nguyễn Văn Thanh
(18.Nh28) Hình hoạ
Phan Tường
F102
Số chỗ: 88
(18.Nh50) Giải tích 1
Nguyễn Viết Đức
(17.Nh48) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Danh Tường
Thầy Việt Phương thi 15N08
F103
Số chỗ: 88
(17.Nh85) KT Cơ khí
Lưu Đức Hòa
(17.Nh85) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
(15.Nh27) Vận hành nhà máy thuỷ điện
Lê Đình Dương
F106
Số chỗ: 88
(17.Nh32) Lý thuyết trường điện từ
Trần Văn Chính
(17.Nh32) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
(18.Nh83) Giải tích 1
Tần Bình
F107
Số chỗ: 88
(15.Nh85) Quản lý công nghệ
Nguyễn Thị Cúc - Bù
(18.Nh50) Hình hoạ
Lê Văn Lược
(18.Nh50) Nguyên lý 1(Triết)
Phạm Huy Thành
F108
Số chỗ: 88
(17.Nh77) Cấu trúc dữ liệu
Phan Chí Tùng
(17.Nh81) Vật lý 2
Lê Văn Thanh Sơn
F109
Số chỗ: 88
(18.Nh68) Giải tích 1
Phan Thị Quản
(17.Nh69) Vật lý 2
Đặng Văn Hậu
(17.Nh02) Vật lý 2
Đinh Thanh Khẩn
F110
Số chỗ: 180
(15.Nh68B) ĐA Kết cấu thép
Nguyễn Tấn Hưng
(17.Nh01) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
(17.Nh05) Kỹ thuật điện
Nguyễn Văn Tấn
F201
Số chỗ: 88
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
(17.Nh59) Sức bền vật liệu
Lê Viết Thành
F206
Số chỗ: 88
(17.Nh29) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
(17.Nh29) Lý thuyết trường điện từ
Hoàng Dũng
THầy Việt Phương 15N08
F207
Số chỗ: 88
(17.Nh28) Lý thuyết trường điện từ
Hoàng Dũng
(17.Nh28) Xác suất thống kê
Trần Chín
(15.Nh39) Kỹ thuật truyền hình
Nguyễn Văn Tuấn
(15.Nh39) Kỹ thuật anten
Nguyễn Văn Cường
F208
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) CN Gia công CNC (Nhóm 02B)(18.Nh18) Anh văn A2.1
Thiều Hoàng Mỹ - Bù
F209
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) CN Gia công CNC (Nhóm 01B)(17.Nh45) ĐLCM của ĐCSVN
Lê Thưởng
F210
Số chỗ: 180
(17.Nh17) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(17.Nh17) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(18.Nh02) Giải tích 1
Trần Chín
(18.Nh04) Giải tích 1
Trần Chín
F301
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) CN Gia công CNC (Nhóm 02A)(15.Nh81) QLTN Rừng và ĐDSH
Phạm Thị Kim Thoa
(15.Nh81) An toàn lao động
Võ Diệp Ngọc Khôi
F302
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) CN Gia công CNC (Nhóm 01A)
F303
Số chỗ: 88
(17.Nh18) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(17.Nh18) Cơ lý thuyết
Nguyễn Hữu Thành
(15.Nh67) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Vương Lê Thắng
F306
Số chỗ: 88
(17.Nh20) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Dương Anh Hoàng
(17.Nh20) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(15.Nh69) Thông gió
Nguyễn Đình Huấn
(15.Nh69) Kết cấu thép 2
Phan Cẩm Vân
F307
Số chỗ: 88
(16.Nh45) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Trương Hữu Trì
(16.Nh45) Phương pháp tính
Đặng Minh Nhật
F308
Số chỗ: 88
(16.Nh10) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ
(16.Nh10) Lập trình .NET
Đặng Hoài Phương
F309
Số chỗ: 88
(15.Nh68A) ĐA Kết cấu thép
Nguyễn Tấn Hưng
(15.Nh79) An toàn lao động
Võ Diệp Ngọc Khôi
(16.Nh11) Công nghệ di động
Trần Thế Vũ
F310
Số chỗ: 180
(17.Nh22) Vật lý 2
Nguyễn Văn Đông
(18.Nh27) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Châu
F401
Số chỗ: 88
(18.Nh01) Hình hoạ
Nguyễn Đức Sỹ
(18.Nh01) Hóa học ĐC
Lê Tự Hải
(18.Nh10) Tin học ĐC
Phạm Minh Tuấn
(18.Nh10) Hóa học ĐC
Nguyễn Thị Lan Anh (H)
F402
Số chỗ: 88
(17.Nh10) Lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(17.Nh10) KT nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(18.Nh11) Hóa học ĐC
Vũ Thị Duyên
(18.Nh11) Hình hoạ
Dương Thọ
F403
Số chỗ: 88
(17.Nh11) KT nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(17.Nh11) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
(15.Nh68) CN Thi công hiện đại
Phạm Mỹ
F404
Số chỗ: 56
(18.Nh35) Nhập môn ngành
Dương Minh Quân
(18.Nh41) Nhập môn ngành
Nguyễn Tấn Hưng
F405
Số chỗ: 88
(18.Nh81) Tin học ĐC
Trương Ngọc Châu
(18.Nh81) Hóa học ĐC
Mai Văn Bảy
(18.Nh45) Giải tích 1
Lê Hoàng Trí
F406
Số chỗ: 88
(18.Nh59) Hình hoạ
Dương Thọ
(18.Nh59) Hóa học ĐC
Ngô Thị Mỹ Bình
(18.Nh38) Pháp luật ĐC
Đặng Trần Thanh Ngọc
(18.Nh38) Tin học ĐC
Phan Thanh Tao
F407
Số chỗ: 88
(18.Nh64) Môi trường
Võ Diệp Ngọc Khôi
(18.Nh64) Tin học ĐC
Trần Hồ Thủy Tiên
(17.Nh38) Lý thuyết mạch điện tử 1
Phan Trần Đăng Khoa
F408
Số chỗ: 88
(18.Nh67) Tin học ĐC
Nguyễn Thị Minh Hỷ
(18.Nh67) Nguyên lý 1(Triết)
Lưu Thị Mai Thanh
(17.Nh39) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
F409
Số chỗ: 180
(17.Nh40) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(15.Nh67) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Vương Lê Thắng - Bù
(16.Nh53) Hóa lý 2
Nguyễn Đình Minh Tuấn - Bù
H102
Số chỗ: 44
(18.Nh88) Tiếng Anh 1
Lê Thị Hải Yến
(18.Nh87) Tiếng Pháp 1
Trần Gia Nguyên Thy
H103
Số chỗ: 72
(15.Nh18) Hệ thống cung cấp nhiên liệu ĐK điện tử
Dương Đình Nghĩa
(15.Nh18) Thiết kế các hệ thống động cơ
Trần Văn Nam
(15.Nh59) Thi công nền đường
Võ Hải Lăng
(15.Nh59) Kinh tế XD
Trương Quỳnh Châu
H104
Số chỗ: 72
(15.Nh84) Kế toán xây dựng
Bùi Nữ Thanh Hà
(18.01) Anh văn A1
Trần Thị Hiền
H105
Số chỗ: 72
(16.Nh06) Truyền động CK
Lê Cung
(16.Nh67) Toán CN XD
Đỗ Minh Đức - Bù
H106
Số chỗ: 72
(15.Nh81A) ĐA Th.nước ĐT,CN(QLMT)
Nguyễn Lan Phương - Bù
(15.Nh60) Mố và trụ cầu
Nguyễn Hoàng Vĩnh
H107
Số chỗ: 72
(16.Nh22) Phương pháp tính
Nguyễn Bốn
H108
Số chỗ: 72
(16.Nh63) Tổng quan về công trình cầu
Cao Văn Lâm - Bù
H201
Số chỗ: 72
(16.Nh84) Toán chuyên ngành
Huỳnh Thị Minh Trúc - Bù
(16.Nh84) Toán chuyên ngành
Huỳnh Thị Minh Trúc - Bù
H202
Số chỗ: 72
H203
Số chỗ: 72
(18.01) Anh văn A2.2
Võ Thị Thu Duyên
14TCLC2
H204
Số chỗ: 72
H205
Số chỗ: 104
(17.Nh68) ĐLCM của ĐCSVN
Đỗ Thị Hằng Nga
H206
Số chỗ: 104
(17.Nh83) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
(17.Nh57) KT nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(17.Nh57) LT Mạch điện 1
Phan Văn Hiền
H207
Số chỗ: 72
(16.Nh77) Phân tích và thiết kế thuật toán
Phan Chí Tùng
(16.Nh77) Thủy lực công trình
Tô Thúy Nga
H208
Số chỗ: 72
() Anh văn CN KT Tàu thủy
Nguyễn Văn Triều - Bù
H301
Số chỗ: 72
(15.Nh17) Nhiên liệu và dầu mỡ
Nguyễn Quang Trung
(15.Nh17) Anh văn CN CKGT
Phạm Quốc Thái
H302
Số chỗ: 72
(15.Nh17) Nhiên liệu và dầu mỡ
Nguyễn Quang Trung - Bù
H303
Số chỗ: 72
(16.Nh35) KT Xung số
Trần Đình Khôi Quốc - Bù
H304
Số chỗ: 72
H305
Số chỗ: 72
(15.Nh05) Anh văn CN CĐT
Đặng Phước Vinh
H306
Số chỗ: 72
(16.Nh01) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình
(16.Nh01) Truyền động TL và khí nén
Trần Ngọc Hải
(15.Nh06) HT Cơ điện tử 1
Võ Như Thành
H307
Số chỗ: 72
(16.Nh02) KT nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(16.Nh01) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình - Bù
(15.Nh83) Kinh tế đầu tư
Phạm Anh Đức - Bù
H308
Số chỗ: 72
(16.Nh20) Truyền động cơ khí
Vũ Thị Hạnh
H401
Số chỗ: 104
(17.Nh84) Vật lý 2
Dụng Văn Lữ
(17.Nh64) Vật lý 2
Nguyễn Thị Mỹ Đức
H402
Số chỗ: 104
(17.Nh83) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan - Bù
(15.Nh38) Điều khiển logic
Lê Xứng
(15.Nh38) Kỹ thuật vi điều khiển
Lê Xứng
HL3.1
Số chỗ: 64
HL3.2
Số chỗ: 64
HL3.3
Số chỗ: 64
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh83B) TN Kỹ thuật điện
Nguyễn Thế Lực
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh57A) TN Điều khiển logic
Nguyễn Quang Tân
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
(15.Nh06A) TH Lập trình PLC
Nguyễn Lê Minh
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
(14.Nh87) Điều khiển theo thời gian thực và giám sát
Đặng Phước Vinh
(14.Nh87) Tiến trình của SX - CT phân xưởng
Nguyễn Đắc Lực
(14.Nh88) Mô hình hóa các hệ thống rời rạc
Trương Thị Bích Thanh
P2
Số chỗ: 40
(14.Nh88) SCADA
Lê Quốc Huy
(14.Nh88) Mạng - GT truyền thông và mạng truyền TĐ cao
Nguyễn Thế Xuân Ly
(15.Nh87) Xử lý tín hiệu
Nguyễn Thị Anh Thư
(15.Nh87) Cơ học chất lỏng thực
Phạm Thị Kim Loan
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
(15.Nh88) Xử lý tín hiệu tương tự và số
Nguyễn Thị Anh Thư
P4
Số chỗ: 40
(15.Nh88) Kỹ thuật và qui trình cài đặt
Nguyễn Thế Xuân Ly
(15.Nh88) Tiếng Pháp 7
Nguyễn Hữu Bình
(15.Nh89) Bảo mật trong tin học
Huỳnh Công Pháp
(15.Nh89) Lập trình JAVA
Huỳnh Công Pháp
P5
Số chỗ: 40
(16.Nh87) Hàm biến thức và đại số ma trận
Bùi Tuấn Khang
(16.Nh87) Đường lối CM của Đảng CSVN
Ngô Văn Hà
(16.Nh89) Giải tích số và tối ưu hóa
Bùi Tuấn Khang
(16.Nh89) Hàm biến thức và đại số ma trận
Bùi Tuấn Khang
P6
Số chỗ: 60
(17.Nh87) Tiếng Pháp 3
Dương Thị Thùy Nhi
(17.Nh87) Toán 3
Trường ĐHBK
(16.Nh87) Mạch và năng lượng điện
Lê Kim Hùng
P7
Số chỗ: 60
(17.Nh88) Vật lý 2
Nguyễn Thị Xuân Hoài
(17.Nh88) Toán 3
Trường ĐHBK
PTN(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh17B) TH máy và truyền động thủy khí
Nguyễn Xuân Sơn
(16.Nh18B) TH máy và truyền động thủy khí
Nguyễn Xuân Sơn
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60