Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
A136
Số chỗ: 48
A137
Số chỗ: 24
A138
Số chỗ: 24
A141
Số chỗ: 48
A142
Số chỗ: 48
(13.Nh64) Công nghệ bê tông nhẹ
Lê Xuân Chương
A144
Số chỗ: 48
(15.Nh75) Anh văn CN XD
Vũ Huy Công
A145
Số chỗ: 48
AVL(T)
Số chỗ: 60
B102
Số chỗ: 40
(14.Nh50) Máy silicat
Phạm Đình Hòa
(14.Nh50) Thiết bị nhiệt 2
Nguyễn Dân
B103
Số chỗ: 88
(16.Nh48) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Hữu Thành
B110
Số chỗ: 64
B111
Số chỗ: 64
B201
Số chỗ: 88
B203
Số chỗ: 64
B204
Số chỗ: 40
B207
Số chỗ: 40
(14.Nh48) Công nghệ vi sinh vật
Lê Lý Thùy Trâm
(14.Nh48) ATLĐ và vệ sinh CN
Bùi Xuân Đông
B208
Số chỗ: 64
(14.Nh02A) ĐA CS thiết kế máy
Nguyễn Văn Yến
(14.Nh02B) ĐA CS thiết kế máy
Nguyễn Văn Yến
B209
Số chỗ: 68
B210
Số chỗ: 64
B211
Số chỗ: 64
B301
Số chỗ: 88
B303
Số chỗ: 64
B304
Số chỗ: 40
(13.Nh50) Vật liệu chịu lửa
Nguyễn Văn Dũng
B305
Số chỗ: 56
B306
Số chỗ: 40
B307
Số chỗ: 64
BH303
Số chỗ: 64
C101
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(14.Nh07) HT Nhúng và giao tiếp vi xử lý
Ngô Đình Thanh
(13.Nh08) Thiết kế điện tử theo nhóm
Huỳnh Việt Thắng
C114
Số chỗ: 50
(13.Nh08) Cảm biến và truyền động trong HT điều khiển
Nguyễn Lê Hòa
(15.Nh07) Mạch số
Nguyễn Anh Duy
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
(14.Nh08) Điện từ ứng dụng
Phạm Lê Bình
(16.Nh07) VL - Cơ học
Nguyễn Quốc Định
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh38B) TN Kỹ thuật số
Vũ Vân Thanh
(14.Nh38B) TN Kỹ thuật xung
Vũ Vân Thanh
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(15.Nh39A) TN Tín hiệu & Hệ thống
Mạc Như Minh
(14.Nh39B) TN kỹ thuật Siêu cao tần
Mạc Như Minh
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 22
(13.Nh07) Quá trình thiết kế công nghiệp
Lê Quốc Huy
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 60
(15.Nh08) Đại số TT và ƯD
Nguyễn Chánh Tú
(15.Nh09) HTTT th.gian liên tục
Bùi Thị Minh Tú
C301
Số chỗ: 60
C302
Số chỗ: 60
(16.Nh08) Viết kỹ thuật cơ bản
Nguyễn Đức Chỉnh
C303
Số chỗ: 60
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E103
Số chỗ: 84
Thầy Quang Môi trường
E104
Số chỗ: 120
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(16.Nh16) Cấu trúc dữ liệu
Phan Chí Tùng
(15.Nh01) Kỹ thuật đo
Lưu Đức Bình
E113
Số chỗ: 84
(15.Nh48) Phương pháp tính
Phạm Thị Đoan Trinh
(14.Nh77) Nền và móng
Nguyễn Thu Hà
(14.Nh77) KC thép 1
Lê Anh Tuấn
E114
Số chỗ: 84
(15.Nh27) Điện tử công suất
Lê Tiến Dũng
(13.Nh67) Thí nghiệm công trình
Bùi Thiên Lam
E115
Số chỗ: 84
(15.Nh32) Máy điện 2
Phan Văn Hiền
(15.Nh32) Kỹ thuật xung số
Lâm Tăng Đức
(14.Nh67) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Bùi Thiên Lam
(14.Nh67) Nền và móng
Lê Xuân Mai
E116
Số chỗ: 72
(15.Nh45) Vi sinh đại cương
Lê Lý Thùy Trâm
(15.Nh45) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Lê Ngọc Trung
(14.Nh68) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Trịnh Quang Thịnh
E117
Số chỗ: 96
(15.Nh46) Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
Lê Ngọc Trung
(15.Nh46) Vi sinh đại cương
Lê Lý Thùy Trâm
(16.Nh22) Truyền nhiệt
Thái Ngọc Sơn
E201
Số chỗ: 120
E202
Số chỗ: 120
E203
Số chỗ: 84
(13.Nh52) Công nghệ chế biến khí
Lê Thị Như Ý - Bù
E204
Số chỗ: 120
E205
Số chỗ: 64
(15.Nh34) An toàn điện
Trịnh Trung HIếu
(15.Nh34) Máy điện 2
Phan Văn Hiền
(15.Nh35) Kinh tế ngành
Phạm Anh Đức
E206
Số chỗ: 64
(13.Nh28) Máy điện trong thiết bị TĐ
Bùi Tấn Lợi
(15.Nh63) KT nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(15.Nh63) Tổng quan về công trình cầu
Hoàng Trọng Lâm
E207
Số chỗ: 64
(15.Nh12) Lập trình .NET
Nguyễn Văn Hiệu
(15.Nh12) Lập trình JAVA
Phạm Minh Tuấn
(16.Nh15) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Thị Kim Loan
E208
Số chỗ: 64
(16.Nh38) Cấu kiện điện tử
Dư Quang Bình
(16.Nh35) Phương trình vi phân
Lê Hải Trung
E301A
Số chỗ: 60
(14.Nh14) Lập trình trên Linux
Trần Hồ Thủy Tiên
(14.Nh14) P.tích và T.kế HT thông tin
Phan Huy Khánh
(15.Nh15) Anh văn CN CNTT
Ninh Khánh Duy
(15.Nh15) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
E301B
Số chỗ: 60
(14.Nh15) P.tích và T.kế HT thông tin
Phan Huy Khánh
(14.Nh15) CN phần mềm
Nguyễn Thanh Bình
(15.Nh14) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
(15.Nh14) XL Tín hiệu số
Ninh Khánh Duy
E302
Số chỗ: 64
(16.Nh63) Phương trình vi phân
Lê Hải Trung
(16.Nh34) Nhập môn ngành
Dương Minh Quân
E303
Số chỗ: 72
(14.Nh20) Bố trí chung và kiến trúc tàu
Nguyễn Thị Huyền Trang
(14.Nh20) Hệ thống động lực tàu thủy
Trần Văn Luận
(16.Nh41) Vật lý 2
Nguyễn Thị Xuân Hoài
E401
Số chỗ: 72
(16.Nh53) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Văn Thiên Ân
(16.Nh47) Vật lý 2
Cao Xuân Hữu
E402
Số chỗ: 72
(16.Nh39) Vẽ Kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(16.Nh42) Vật lý 2
Đinh Thanh Khẩn
E403
Số chỗ: 72
(16.Nh64) Pháp luật ĐC
Trần Tuấn Sơn
(16.Nh60) Pháp luật ĐC
Trần Tuấn Sơn
E404
Số chỗ: 72
(16.Nh72) Cấu tạo kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
(14.Nh32) Cung cấp điện XNCN
Trần Vinh Tịnh
(14.Nh32) Thiết bị điện
Nguyễn Văn Tấn
F101
Số chỗ: 88
(16.Nh75) Nguyên lý 2(KTCT)
Trần Đình Mai
(15.Nh17) Kỹ thuật Chế tạo máy
Nguyễn Đắc Lực
F102
Số chỗ: 88
(15.Nh18) Kỹ thuật Chế tạo máy
Nguyễn Đắc Lực
(16.Nh50) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Danh Tường
F103
Số chỗ: 88
(15.Nh05) Truyền động TL và khí nén
Trần Xuân Tùy
(15.Nh05) Truyền động CK
Bùi Minh Hiển
(15.Nh40) Kỹ thuật mạch điện tử 2
Nguyễn Thị Anh Thư
(15.Nh40) Kỹ thuật mạch điện tử 2
Nguyễn Thị Anh Thư - Bù
F106
Số chỗ: 88
(15.Nh71) Lịch sử kiến trúc
Trần Đức Quang
(15.Nh38) Kỹ thuật mạch điện tử 2
Nguyễn Văn Tuấn
F107
Số chỗ: 88
(15.Nh50) Toán chuyên ngành
Nguyễn Dân
(15.Nh50) Kinh tế ngành
Nguyễn Thị Thu Thủy
(15.Nh39) Trường điện từ
Tăng Tấn Chiến
F108
Số chỗ: 88
(16.Nh68) Vật lý 2
Nguyễn Văn Đông
(13.Nh05) KT An toàn và MT
Nguyễn Thanh Việt
F109
Số chỗ: 88
(16.Nh84) Vật lý 2
Trần Bá Nam
(16.Nh79) Vật lý 2
Nguyễn Văn Cường
F110
Số chỗ: 180
(14.Nh40B) Cấu trúc dữ liệu
Ngô Minh Trí
(15.Nh20) Tĩnh học tàu thủy
Nguyễn Thị Huyền Trang
(15.Nh67) Kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
F201
Số chỗ: 88
F202
Số chỗ: 88
(16.Nh72) Vẽ mỹ thuật 3
Trần Văn Tâm
F203
Số chỗ: 88
(15.Nh87) Cấu trúc dữ liệu nâng cao và thuật toán
Nguyễn Thanh Bình
(15.Nh87) Kinh tế đại cương
Lê Thị Kim Oanh
(14.Nh77) Nền và móng
Nguyễn Thu Hà - Bù
F206
Số chỗ: 88
(13.Nh45) Kinh tế ngành
Nguyễn Thị Thu Thủy
(14.Nh28) Truyền động điện
Giáp Quang Huy
(14.Nh28) Thủy khí ứng dụng
Nguyễn Võ Đạo
F207
Số chỗ: 88
(13.Nh20) Thí nghiệm máy tàu
Dương Việt Dũng
(13.Nh20) Trang bị điện, điện tử tàu thủy
Khoa Cơ khí GT
(15.Nh83) Kiến trúc 1
Nguyễn Xuân Trung
F208
Số chỗ: 88
(14.Nh59) KC thép 1
Trần Quang Hưng
(14.Nh59) Kinh tế XD
Phạm Thị Trang
(15.Nh03) Truyền động TL và khí nén
Trần Ngọc Hải
F209
Số chỗ: 88
(15.Nh75) Thủy văn 1
Tô Thúy Nga
(16.Nh67) Đường lối CM của Đảng CSVN
Vương Thị Bích Thủy
F210
Số chỗ: 180
(15.Nh60) Tổng quan về công trình cầu
Võ Duy Hùng
(15.Nh59) Cơ học kết cấu 2
Nguyễn Thạc Vũ
F301
Số chỗ: 88
(15.Nh25) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
(16.Nh18) Vật lý 2
Phùng Việt Hải
F302
Số chỗ: 88
(14.Nh29) Thủy khí ứng dụng
Phan Thành Long
(14.Nh29) KT nhiệt
Phạm Duy Vũ
F303
Số chỗ: 88
(15.Nh72) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
(14.Nh52) Nhiệt động học ƯD
Nguyễn Thị Thanh Xuân
(14.Nh52) Chưng cất đa cấu tử
Nguyễn Thị Thanh Xuân
F306
Số chỗ: 88
(14.Nh60) Máy xây dựng
Nguyễn Phước Bình
(14.Nh45) Kỹ thuật bao bì thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
(14.Nh45) Dụng cụ đo lường và thiết bị thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
F307
Số chỗ: 88
(14.Nh38) Kinh tế quản lý
Phạm Thị Trang
(15.Nh79) Quá trình chuyển khối
Huỳnh Anh Hoàng
F308
Số chỗ: 88
(13.Nh29) Vi điều khiển
Trần Thái Anh Âu
F309
Số chỗ: 88
(14.Nh57) Anh văn CN SPKTCN
Nguyễn Thị Cẩm Tú
(14.Nh72A) Anh văn CN KT
Phạm Thị Thu Hương
(14.Nh72B) Anh văn CN KT
Phạm Thị Thu Hương
F310
Số chỗ: 180
(13.Nh81) Đánh giá tác động môi trường
Trần Văn Quang
(13.Nh81) Xử lý nước thải công nghiệp
Trần Văn Quang
(16.Nh02) Đường lối CM của Đảng CSVN
Ngô Văn Hà
F401
Số chỗ: 88
(14.Nh75) Anh văn CN XD
Vũ Huy Công
(13.Nh75) Chuyên đề 2
Võ Ngọc Dương
F402
Số chỗ: 88
(13.Nh78) Tổ chức và quản lý thi công
Ngô Văn Dũng
F403
Số chỗ: 88
(14.Nh71) Anh văn CN KT
Trần Thị Thùy Oanh
F404
Số chỗ: 56
(16.Nh71) Nhiết khí hậu kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
F405
Số chỗ: 88
(16.Nh69) Xác suất thống kê
Nguyễn Ngọc Siêng
F406
Số chỗ: 88
(16.Nh45) Môi trường
Nguyễn Phước Quý An
(14.Nh17) KT An toàn và bảo vệ môi trường
Phạm Trường Thi
(14.Nh17) Trang bị điện, điện tử ĐCĐT
Phạm Quốc Thái
F407
Số chỗ: 88
(14.Nh18) Trang bị điện, điện tử ĐCĐT
Phan Minh Đức
(14.Nh18) KT An toàn và bảo vệ môi trường
Phạm Trường Thi
F408
Số chỗ: 88
(15.Nh79) Phương pháp tính
Chử Văn Tiệp
(16.Nh23) Nhiệt động kỹ thuật
Mã Phước Hoàng
F409
Số chỗ: 180
(16.Nh28) Xác suất thống kê
Trần Chín
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
(15.Nh22) Lò hơi 1
Hoàng Ngọc Đồng
(15.Nh22) Kỹ thuật lạnh
Nguyễn Thành Văn
(13.Nh03) Bảo trì công nghiệp
Đinh Minh Diệm
H102
Số chỗ: 44
(16.Nh14) Môi trường
Phạm Thị Kim Thoa
(16.Nh14) KT nhiệt
Hoàng Ngọc Đồng
(14.Nh19) Truyền động tự động điện
Phạm Quốc Thái
(14.Nh19) CN CAD/CAM
Bùi Trương Vỹ
H103
Số chỗ: 72
(16.Nh81) Nguyên lý 2(KTCT)
Trần Thị Hạnh
(14.Nh75A) ĐA QHTKHT T lợi
Nguyễn Chí Công
(16.Nh05) Vẽ kỹ thuật CK
Nguyễn Độ
H104
Số chỗ: 72
(15.Nh57) Kỹ thuật đo lường
Lê Quốc Huy
(14.Nh01) Máy công cụ
Bùi Trương Vỹ
(16.Nh06) Vẽ kỹ thuật CK
Nguyễn Độ
H105
Số chỗ: 72
(13.Nh17) Xe - Máy chuyên dùng
Nguyễn Văn Đông
Thầy Tùy
(16.Nh32) Lý thuyết trường điện từ
Hoàng Dũng
(16.Nh32) Vật lý 2
Lê Hồng Sơn
H106
Số chỗ: 72
(13.Nh64) ĐA Công nghệ bê tông
Lê Xuân Chương
(13.Nh52) Sản phẩm dầu mỏ TP
Trương Hữu Trì
(16.Nh77) Vật lý 2
Lê Văn Thanh Sơn
H107
Số chỗ: 72
(14.Nh22) Điều hòa không khí
Võ Chí Chính
(15.Nh02) Phương pháp tính
Trần Minh Chính
H108
Số chỗ: 72
(16.Nh20) Pháp luật ĐC
Nguyễn Hữu Phúc
(16.Nh27) Pháp luật ĐC
Nguyễn Hữu Phúc
(14.Nh23) CĐ Lạnh A
Nguyễn Thành Văn
(14.Nh23) Lò hơi 2
Hoàng Ngọc Đồng
H201
Số chỗ: 72
(14.Nh05A) ĐA Điện tử ƯD
Nguyễn Văn Phòng
(14.Nh81) Luật và chính sách môi trường
Hoàng Hải
(14.Nh81) Kinh tế môi trường
Lê Thị Kim Oanh
H202
Số chỗ: 72
(13.Nh40) Xử lý ảnh
Hồ Phước Tiến
(13.Nh68) Nhà nhiều tầng
Trần Anh Thiện
H203
Số chỗ: 72
(13.Nh41) Thông tin di động
Nguyễn Duy Nhật Viễn
(14.Nh79) Kinh tế môi trường
Lê Thị Kim Oanh
(14.Nh79) Luật và chính sách môi trường
Hoàng Hải
H204
Số chỗ: 72
(13.Nh48) CN dược phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
(15.Nh85) Thống kê và dự báo
Bùi Nữ Thanh Hà
(15.Nh84) Kế hoạch & dự báo XD
Bùi Nữ Thanh Hà
H205
Số chỗ: 104
(16.Nh60) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
(15.Nh68) Thủy lực
Tô Thúy Nga
(15.Nh68) Trắc địa
Lê Văn Định
H206
Số chỗ: 104
(15.Nh10) Công nghệ Web
Mai Văn Hà
(15.Nh10) Lập trình .NET
Đặng Hoài Phương
(15.Nh69) Trắc địa
Lê Văn Định
(15.Nh69) Thủy lực
Tô Thúy Nga
H207
Số chỗ: 72
(13.Nh22) CĐ Điều hòa không khí
Võ Chí Chính
(13.Nh22) Lò công nghiệp
Nguyễn Quốc Huy
(13.Nh11) Kiến trúc hướng dịch vụ
Đặng Hoài Phương
H208
Số chỗ: 72
(13.Nh61) Khai thác và TN đường
Nguyễn Thanh Cường
(13.Nh12) LT Mạng nâng cao
Phạm Minh Tuấn
H301
Số chỗ: 72
(14.Nh33) Điều khiển logic
Nguyễn Kim Ánh
(13.Nh69) Nhà nhiều tầng
Trần Anh Thiện
(14.Nh25) Lò hơi 2
Hoàng Ngọc Đồng
(14.Nh25) CĐ Lạnh B
Nguyễn Thành Văn
H302
Số chỗ: 72
(13.Nh13B) Thị giác máy tính
Huỳnh Hữu Hưng
H303
Số chỗ: 72
(16.Nh01) Cơ lý thuyết
Huỳnh Vinh
(13.Nh01) Kinh tế ngành
Hồ Dương Đông
H304
Số chỗ: 72
(13.Nh19) Thí nghiệm ôtô - MCT
Nguyễn Việt Hải
(13.Nh13) Web ngữ nghĩa
Huỳnh Công Pháp
H305
Số chỗ: 72
(14.Nh69) Kết cấu bê tông cốt thép 2
Trần Anh Thiện
(14.Nh69) Cấp thoát nước
Nguyễn Lan Phương
(13.Nh33) Kỹ thuật robot
Nguyễn Hoàng Mai
H306
Số chỗ: 72
(13.Nh68) Tin học ƯD
Nguyễn Thạc Vũ
(13.Nh32) Cảm biến
Lê Quốc Huy
H307
Số chỗ: 72
(13.Nh77) Chuyên đề 1
Lê Văn Hợi
(13.Nh38) Thiết kế hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
H308
Số chỗ: 72
(13.Nh71) Kinh tế Xây dựng
Nguyễn Quang Trung
(13.Nh39) XL Tín hiệu ngẫu nhiên
Nguyễn Văn Cường
H401
Số chỗ: 104
(15.Nh11) Công nghệ Web
Mai Văn Hà
(16.Nh20) Cơ lý thuyết
Huỳnh Vinh
H402
Số chỗ: 104
(15.Nh28) An toàn điện
Lưu Ngọc An
(15.Nh28) Điện tử công suất
Nguyễn Văn Minh Trí
(15.Nh64) KC bê tông CT 1
Nguyễn Văn Chính
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
(13.Nh89) HT thông tin và ERP
Nguyễn Văn Hiệu
(13.Nh87) Kỹ thuật quá trình sản xuất
Nguyễn Thế Tranh
(13.Nh87) Quản lý dự án
Trương Quỳnh Châu
P2
Số chỗ: 40
(14.Nh87) Tính chất vật liệu 1
Nguyễn Thanh Việt
(14.Nh87) Mạng tin học
Nguyễn Thế Xuân Ly
(14.Nh87) Cơ học kết cấu
Thái Hoàng Phong
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
(14.Nh88) Kỹ thuật và qui trình cài đặt
Nguyễn Thế Xuân Ly
(14.Nh88) Ngôn ngữ C và lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(14.Nh89) Mã hóa và mật mã
Nguyễn Tấn Khôi
(14.Nh89) Mạng nâng cao và di động
Nguyễn Tấn Khôi
P4
Số chỗ: 40
(14.Nh89) CN phần mềm
Lê Thị Mỹ Hạnh
(15.Nh87) Điện tử học tương tự và ứng dụng
Nguyễn Văn Phòng
P5
Số chỗ: 40
(16.Nh88) Vẽ kỹ thuật
Nguyễn Đức Sỹ
(16.Nh87) Vẽ kỹ thuật
Dương Thọ
(15.Nh89) Tiếng Pháp 5
Hồ Thị Ngân Điệp
P6
Số chỗ: 60
(16.Nh88) Tiếng Pháp 3
Dương Thị Thùy Nhi
P7
Số chỗ: 60
(16.Nh87) Tiếng Anh 3
Huỳnh Trúc Giang
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60