Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh48B) TN Công nghệ Vi sinh vật
Phạm Thị Kim Thảo
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh64B) TN Sức bền vật liệu-64B
Nguyễn Văn Quyền
A129(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh22B) TN Nhiệt động & T. nhiệt
Trần Thị Mỹ Linh
(18.Nh23A) TN Nhiệt động & T. nhiệt
Trần Thị Mỹ Linh
A134
Số chỗ: 48
(18.Nh24) Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt
Thái Ngọc Sơn
(17.Nh67) Tiếng Nhật 5
Nguyễn Thị Sao Mai
A136
Số chỗ: 48
(17.Nh47) Quá trình & thiết bị truyền nhiệt
Lê Ngọc Trung
(17.Nh47) Cơ sở Thiết kế nhà máy
Trần Thế Truyền
(17.Nh51) Hoá học cao phân tử
Đoàn Thị Thu Loan
A141
Số chỗ: 48
(18.Nh34) Vật lý 3
Nguyễn Bình Nam
(18.Nh34) Toán chuyên ngành
Nguyễn Bình Nam
(18.Nh70) Những nguyên lý cơ bản của CN Mac-Lênin 1
Lê Đức Tâm
(18.Nh70) Kiến trúc nhà dân dụng & công nghiệp
Lê Phong Nguyên
A142
Số chỗ: 48
(18.Nh14) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
(18.Nh14) Lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(17.Nh52) Hóa lý 2
Nguyễn Đình Lâm
A144
Số chỗ: 48
(18.Nh15) Lập trình hướng đối tượng
Lê Thị Mỹ Hạnh
(18.Nh15) Nguyên lý hệ điều hành
Trần Hồ Thủy Tiên
AVL1(T)
Số chỗ: 40
(16.Nh20) Trang bị điện - điện tử tàu thủy
Trần Văn Luận
(16.Nh20) Bố trí chung & Kiến trúc tàu
Trần Văn Luận
(17.Nh20) Tĩnh học Tàu thủy
Nguyễn Văn Triều
AVL2(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 40
Tiếng Nhật Framgia
Tiếng Nhật Framgia
B102
Số chỗ: 40
Tiếng Nhật Framgia
Tiếng Nhật Framgia
B104
Số chỗ: 40
Tiếng Nhật Framgia
B105
Số chỗ: 40
B106
Số chỗ: 40
B108
Số chỗ: 48
B109
Số chỗ: 48
B201
Số chỗ: 40
B202
Số chỗ: 24
(15.Nh87) Quản lý dự án
Trương Quỳnh Châu - Bù
B204
Số chỗ: 40
(16.Nh16) Mã hóa và mật mã
Nguyễn Tấn Khôi - Bù
(17.Nh59A) Đồ án Nền và Móng
Nguyễn Thu Hà - Bù
(17.Nh59A) Đồ án Nền và Móng
Nguyễn Thu Hà - Bù
B205
Số chỗ: 40
B206
Số chỗ: 40
B207
Số chỗ: 48
(18.Nh13) Phân tích & thiết kế giải thuật
Nguyễn Thanh Bình - Bù
(17.Nh18) Công nghệ kim loại
Tào Quang Bảng
(17.Nh18) KT An toàn & Bảo vệ môi trường
Nguyễn Quang Trung
B208
Số chỗ: 48
(17.Nh71) Cơ học công trình
Đỗ Minh Đức
(17.Nh72) Lịch sử Kiến trúc
Phan Ánh Nguyên
B209
Số chỗ: 48
(19.Nh11) Cấu trúc máy tính &VXL
Huỳnh Hữu Hưng
(18.Nh64) Sức bền vật liệu
Thái Hoàng Phong
B301
Số chỗ: 64
(18.Nh51) Kỹ thuật điện
Bùi Tấn Lợi
(18.Nh51) Hóa lý 1
Lê Ngọc Trung
B302
Số chỗ: 64
(16.Nh69) CN thi công hiện đại
Phạm Mỹ
(16.Nh69) Kết cấu bêtông cốt thép đặc biệt
Vương Lê Thắng
(16.Nh81) Thoát nước Đô thị & Công nghiệp
Nguyễn Lan Phương
B303
Số chỗ: 40
(18.Nh47) Vi sinh đại cương
Nguyễn Thị Đông Phương
B304
Số chỗ: 40
B305
Số chỗ: 40
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
(16.Nh07) Điều khiển và phản hồi
Nguyễn Lê Hòa
(17.Nh89) Lập trình C/C++
Lê Thị Mỹ Hạnh
C114
Số chỗ: 70
(17.Nh07) Kinh tế Vĩ mô
Lê Thị Kim Oanh
(16.Nh08) Thiết kế và tổ chức máy tính
Hồ Viết Việt
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh38B) TN Kỹ thuật mạch điện tử
Vũ Vân Thanh
(17.Nh39B) TN Kỹ thuật mạch điện tử
Vũ Vân Thanh
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
(16.Nh39A) TN Điều khiển logic
Lê Xứng
C128(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh16B) TH lập trình hệ thống nhúng
Bùi Thị Thanh Thanh
C201(T)
Số chỗ: 40
(16.Nh11A) TH Lập trình mạng
Nguyễn Văn Nguyên
(16.Nh10B) TH Lập trình mạng
Nguyễn Văn Nguyên
C202(T)
Số chỗ: 60
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
C206(T)
Số chỗ: 60
C209(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh42A) TN KT Anten
Võ Duy Phúc
(17.Nh39B) TH Kỹ thuật lập trình
Trần Văn Líc
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
(16.Nh09) Thông tin quang
Nguyễn Quang Như Quỳnh
C301
Số chỗ: 70
(17.Nh89) Tiếng Pháp 5
Đỗ Kim Thành
C302
Số chỗ: 70
(16.Nh08) Thiết kế IC số
Nguyễn Văn Cường
(19.Nh08) Viết luận tiếng Anh
Trần Văn Thành
C303
Số chỗ: 60
(18.Nh08) Viết kỹ thuật cơ bản
Nguyễn Văn Tuyên
(18.Nh07) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(18.Nh75) Địa chất công trình
Trần Khắc Vỹ
C304
Số chỗ: 60
(17.Nh08) Kỹ năng giao tiếp nhóm
Nguyễn Ngọc Anh
(17.Nh08) Kinh tế vĩ mô
Lê Thị Kim Oanh
(17.Nh08) Thiết bị và mạch điện tử 1
Lê Quốc Huy
D101(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh22A) TN Nhiệt + lạnh
Nguyễn Đức Minh
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh45A) TN Đánh giá cảm quan
Huỳnh Đức
D105(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh45B) TN Hoá sinh thực phẩm
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
(17.Nh79B) TN Hóa phân tích và phân tích môi trường
Lê Thị Tuyết Anh
D106(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh47A) TN Công nghệ lên men
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
D109(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh46B) TN Hóa hữu cơ
Huỳnh Thị Thanh Thắng
(18.Nh47A) TN Hóa hữu cơ
Huỳnh Thị Thanh Thắng
D111(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh50A) TN Công nghệ SX chất kết dính
Võ Thị Thu Hiền
(18.Nh48B) TN Hóa vô cơ
Võ Thị Thu Hiền
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh79B) TN Hoá lý hoá keo
Đoàn Văn Dương
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh51B) TN Công nghệ keo dán
Nguyễn Kim Sơn
D210(T)
Số chỗ: 60
D215(T)
Số chỗ: 50
E101
Số chỗ: 120
E102
Số chỗ: 120
E103
Số chỗ: 84
E104
Số chỗ: 120
E110A
Số chỗ: 48
(17.Nh72) Kiến trúc công nghiệp 1
Trương Hoài Chính
(17.Nh41) Điện tử tương tự
Nguyễn Văn Tuấn
E110B
Số chỗ: 48
(16.Nh47) Công nghệ Lên men
Ngô Thị Minh Phương
(17.Nh42) Trường điện từ
Tăng Tấn Chiến
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 64
(18.Nh19) Vẽ kỹ thuật
Nguyễn Độ
(18.Nh06) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Nguyễn Thị Thu Huyền
E201
Số chỗ: 120
E202
Số chỗ: 120
E203
Số chỗ: 84
E204
Số chỗ: 120
E205
Số chỗ: 48
(17.Nh87) Hàm biến thức và đại số ma trận
Bùi Tuấn Khang
(17.Nh87) Giải tích số và tối ưu hóa
Bùi Tuấn Khang
(18.Nh71) Hình họa 2
Dương Thọ
(19.Nh27) Nhập môn ngành
Lê Hồng Lâm
E206
Số chỗ: 48
(16.Nh89) Tiếng Pháp 7
Hồ Thị Ngân Điệp
(16.Nh63) Nhập môn ngành XDCĐ
Nguyễn Lan
(17.Nh14) Mạng máy tính
Nguyễn Thế Xuân Ly
E207
Số chỗ: 48
(19.Nh15) KT lập trình
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(16.Nh71) Kỹ thuật Đô thị
Lê Thị Kim Dung
E208
Số chỗ: 48
(19.Nh14) KT lập trình
Phạm Minh Tuấn
(16.Nh72) Kỹ thuật Đô thị
Lê Thị Kim Dung
(18.Nh16) Xử lý tín hiệu số
Ninh Khánh Duy
E301A
Số chỗ: 60
(18.Nh37) Cơ sở lý thuyết mạch điện
Nguyễn Thị Ái Nhi
(17.Nh46) Vi sinh đại cương
Nguyễn Thị Đông Phương
(17.Nh46) Sinh học
Nguyễn Thị Đông Phương
E301B
Số chỗ: 60
(16.Nh34) Phần điện trong NM điện & TBA
Trần Tấn Vinh
(18.Nh72) Hình họa 2
Dương Thọ
E302
Số chỗ: 48
(16.Nh35) Xử lý tín hiệu số
Nguyễn Hoàng Mai
(16.Nh35) Mạng T.thông C.nghiệp& hệ SCADA
Ngô Đình Thanh
(18.Nh19) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
E303
Số chỗ: 48
(16.Nh02) TBCN & cấp phôi tự động
Nguyễn Đắc Lực
(18.Nh38) Lý thuyết Mạch điện tử 1
Tăng Anh Tuấn
E401
Số chỗ: 48
(16.Nh14A) Đồ án Cơ sở ngành mạng
Mai Văn Hà
(16.Nh16) Lập trình Hệ thống nhúng
Bùi Thị Thanh Thanh
E402
Số chỗ: 48
(19.Nh81) Tin học ĐC
Phạm Công Thắng
(19.Nh81) Nguyên lý 1
Phạm Huy Thành
(17.Nh34) An toàn điện
Phan Đình Chung
E403
Số chỗ: 48
(19.Nh32) Vẽ kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(19.Nh33) Vẽ kỹ thuật
Tôn Nữ Huyền Trang
(19.Nh10) KT lập trình
Đỗ Thị Tuyết Hoa
E404
Số chỗ: 48
(19.Nh12) KT lập trình
Nguyễn Thị Minh Hỷ
(18.Nh41) Xác suất thống kê
Nguyễn Thị Hải Yến
F101
Số chỗ: 80
(17.Nh05) Phương pháp tính
Trần Quang Khải
(17.Nh05) Kỹ thuật đo cơ khí
Nguyễn Đắc Lực
(17.Nh02) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
(17.Nh02) Nguyên lý cắt & Dụng cụ cắt
Trần Quốc Việt
F102
Số chỗ: 80
(18.Nh17) Vật lý 2
Lê Văn Thanh Sơn
(18.Nh17) Kỹ thuật điện
Lê Tấn Duy
(17.Nh04) Truyền động thuỷ lực & khí nén
Trần Xuân Tùy
(17.Nh04) Truyền động cơ khí
Nguyễn Văn Yến
F103
Số chỗ: 80
(17.Nh12) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(17.Nh45) Quá trình & thiết bị truyền nhiệt
Phạm Đình Hòa
(17.Nh45) Hóa phân tích
Bùi Xuân Vững
F106
Số chỗ: 80
(18.Nh01) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Nguyễn Phi Lê
(18.Nh01) Pháp luật đại cương
Đặng Trần Thanh Ngọc
(17.Nh22) Trang bị điện
Nguyễn Quốc Định
(17.Nh22) Phương pháp tính
Nguyễn Bốn
F107
Số chỗ: 80
(18.Nh02) Pháp luật đại cương
Đặng Trần Thanh Ngọc
(18.Nh02) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(18.Nh32) Vật lý 2
Trần Thị Hồng
(18.Nh32) Lý thuyết Trường điện từ
Trần Văn Chính
F108
Số chỗ: 80
(18.Nh27) Lý thuyết Trường điện từ
Trần Văn Chính
(18.Nh27) Lý thuyết Mạch điện 1
Võ Quang Sơn
(16.Nh68) Thông gió
Lê Hoàng Sơn
Lớp 17C4C đại hội chi đoàn
F109
Số chỗ: 80
(18.Nh48) Cơ học ứng dụng
Nguyễn Hữu Thành
(17.Nh16) Môi trường
Phan Như Thúc
F110
Số chỗ: 140
(19.Nh29) Vật lý 1
Đinh Thanh Khẩn - Bù
(19.Nh16) Đại số TT
Nguyễn Thị Thùy Dương
F201
Số chỗ: 80
F202
Số chỗ: 80
(18.Nh72) Đồ họa kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
(18.Nh71) Đồ họa kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
F203
Số chỗ: 80
(17.Nh33) Điện tử công suất
Giáp Quang Huy
(17.Nh33) Truyền động điện
Giáp Quang Huy
(17.Nh01) Nguyên lý cắt & Dụng cụ cắt
Trần Quốc Việt
(17.Nh01) Kỹ thuật nhiệt
Bùi Thị Hương Lan
F206
Số chỗ: 80
(18.Nh45) Môi trường
Nguyễn Lan Phương
(17.Nh28) Kinh tế ngành
Nguyễn Hồng Nguyên
(17.Nh28) Điện tử công suất
Khương Công Minh
F207
Số chỗ: 80
(18.Nh67) Cơ lý thuyết
Nguyễn Đình Sơn
(17.Nh32) Kỹ thuật xung số
Lâm Tăng Đức
(17.Nh32) Kỹ thuật đo lường
Nguyễn Hoàng Mai
F208
Số chỗ: 80
(18.Nh18) Kỹ thuật điện
Lê Tấn Duy
(18.Nh18) Cơ lý thuyết
Lê Cung
Hướng dẫn ĐATN - GV Hoàng
F209
Số chỗ: 80
(19.Nh36) Nguyên lý 1
Phạm Huy Thành
(17.Nh14) Mạng máy tính
Nguyễn Thế Xuân Ly - Bù
F210
Số chỗ: 120
(19.Nh38) Nguyên lý 1
Trịnh Sơn Hoan
F301
Số chỗ: 80
(19.Nh01) Hóa học ĐC
Lê Tự Hải
(19.Nh01) Hình hoạ
Phan Tường
(17.Nh17) KT An toàn & Bảo vệ môi trường
Nguyễn Quang Trung
(17.Nh17) Công nghệ kim loại
Tào Quang Bảng
F302
Số chỗ: 80
(17.Nh18) Kỹ thuật Chế tạo máy
Lưu Đức Bình
(17.Nh64) Kiến trúc 1
Lê Minh Sơn
(17.Nh64A) Đồ án Kiến trúc
Lê Minh Sơn
F303
Số chỗ: 80
(17.Nh17) Phương pháp tính
Lê Minh Đức
(17.Nh10) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
(17.Nh10) Lập trình JAVA
Phạm Minh Tuấn
F306
Số chỗ: 80
(18.Nh44) Vật lý 2
Trần Thị Hồng
(17.Nh11) Xử lý tín hiệu số
Ninh Khánh Duy
(17.Nh11) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Minh Thọ
F307
Số chỗ: 80
(18.Nh10) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
(18.Nh10) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
(16.Nh45) Phát triển sản phẩm thực phẩm
Trương Thị Minh Hạnh
F308
Số chỗ: 80
(16.Nh67) Kết cấu bêtông cốt thép 2
Vương Lê Thắng
(19.Nh90) Hóa học ĐC
Lê Tự Hải
(16.Nh67) Máy xây dựng
Nguyễn Khánh Linh
(16.Nh67) Thông gió
Lê Hoàng Sơn
F309
Số chỗ: 80
(18.Nh11) Lập trình hướng đối tượng
Đặng Hoài Phương
(17.Nh77) Thủy lực công trình
Tô Thúy Nga
F310
Số chỗ: 120
Bài tập Toán - Thầy Châu
(18.Nh34) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Nguyễn Thị Hương
F401
Số chỗ: 80
(18.Nh81) Môi trường
Phan Như Thúc
(18.Nh81) Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
Nguyễn Thị Kiều Trinh
(17.Nh25) Xác suất thống kê
Lê Văn Dũng
F402
Số chỗ: 80
(18.Nh23) Vật lý 2
Hoàng Đình Triển
(18.Nh68) Vật lý 2
Trương Thành
F403
Số chỗ: 80
(17.Nh85) Đường lối CM của ĐCS Việt Nam
Đinh Văn Trọng
(17.Nh85) Phương pháp tính
Lê Văn Thảo
(17.Nh85) Công nghệ vật liệu (QLCN)
Lê Xuân Chương
F404
Số chỗ: 40
(18.Nh35) Toán chuyên ngành
Trần Văn Chính
(19.Nh40) Vật lý điện từ
Phan Trần Đăng Khoa
F405
Số chỗ: 80
(17.Nh79) Thiết bị thuỷ khí
Phan Thành Long
(17.Nh79) Hoá phân tích và phân tích môi trường
Bùi Xuân Vững
(18.Nh11) Vật lý 2
Phùng Việt Hải
F406
Số chỗ: 80
(17.Nh83) Kế hoạch và Dự báo xây dựng
Bùi Nữ Thanh Hà
(18.Nh33) Tư tưởng Hồ Chí Minh
Lê Sơn
(18.Nh33) Xác suất thống kê
Trần Chín
F407
Số chỗ: 80
(18.Nh60) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
(18.Nh39) Lý thuyết Mạch điện tử 1
Nguyễn Duy Nhật Viễn
F408
Số chỗ: 80
(19.Nh16) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Siêng
F409
Số chỗ: 120
(19.Nh40) Nguyên lý 1
Trịnh Sơn Hoan
(19.Nh41) Môi trường
Lê Thị Xuân Thùy
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh75A) TN Thuỷ lực công trình
Nguyễn Quang Bình
(17.Nh67B) TN Thuỷ lực cơ sở
Nguyễn Quang Bình
G201(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh67A) TN Cơ học đất
Nguyễn Thị Phương Khuê
H101
Số chỗ: 64
(16.Nh18) Nhiên liệu & Dầu mỡ
Nguyễn Quang Trung
(18.Nh22) Vật lý 2
Nguyễn Quý Tuấn
(18.Nh22) Vật lý 2
Nguyễn Quý Tuấn - Bù
H102
Số chỗ: 48
(16.Nh41) Hệ thống nhúng
Hồ Viết Việt
(16.Nh42) Công nghệ vi điện tử và VLSI
Nguyễn Văn Cường
H103
Số chỗ: 64
(18.Nh28) Lý thuyết Trường điện từ
Hoàng Dũng
(18.Nh28) Lý thuyết Mạch điện 1
Hoàng Dũng
(16.Nh50) Thiết bị nhiệt 2
Phạm Cẩm Nam
(16.Nh50) Công nghệ SX chất kết dính
Hồ Viết Thắng
H104
Số chỗ: 64
(18.Nh50) Xác suất thống kê
Trần Chín
(18.Nh50) Môi trường
Võ Diệp Ngọc Khôi
(17.Nh40) Kỹ thuật số
Huỳnh Việt Thắng
H105
Số chỗ: 64
(18.Nh85) Kiến trúc 1
Nguyễn Ngọc Bình
(16.Nh01) TBCN & cấp phôi tự động
Nguyễn Đắc Lực
H106
Số chỗ: 64
(16.Nh05) Ðiều khiển thuỷ khí & lập trình PLC
Trần Xuân Tùy
(18.Nh83) Cơ lý thuyết
Nguyễn Thị Kim Loan
H107
Số chỗ: 64
Lớp 18H2CLC2 tổ chức đại hội chi đoàn
(18.Nh29) Vật lý 2
Lê Hồng Sơn
H108
Số chỗ: 64
(19.Nh90) Giải tích 1
Tần Bình
(18.Nh59) Vật lý 2
Trần Bá Nam
H201
Số chỗ: 64
(17.Nh29) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
(17.Nh29) Kinh tế ngành
Hồ Dương Đông
H202
Số chỗ: 64
(16.Nh48) Quá trình và thiết bị Công nghệ Sinh học
Tạ Ngọc Ly
H203
Số chỗ: 64
(17.Nh81) Hoá phân tích và phân tích môi trường
Bùi Xuân Vững
(17.Nh81) Thiết bị thuỷ khí
Phan Thành Long
(16.Nh59) Thiết kế Nền Mặt đường
Võ Đức Hoàng
H204
Số chỗ: 64
(16.Nh84) Định giá sản phẩm xây dựng
Phạm Thị Trang
(16.Nh84) Kinh tế Đầu tư
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
Lớp 18N2 đại hội
H205
Số chỗ: 110
(17.Nh68) Trắc địa
Lê Văn Định
(17.Nh68) Lý thuyết đàn hồi
Đinh Thị Như Thảo
(17.Nh48) Quá trình & Thiết bị truyền chất
Nguyễn Thị Thanh Xuân
(17.Nh48) Phương pháp tính
Phạm Thị Đoan Trinh
H206
Số chỗ: 110
(17.Nh67) Lý thuyết đàn hồi
Đinh Thị Như Thảo
(17.Nh67) Trắc địa
Lê Văn Định
(17.Nh38) Tín hiệu & Hệ thống
Bùi Thị Minh Tú
H207
Số chỗ: 64
(16.Nh85) Phân tích Định lượng trong quản lý
Huỳnh Nhật Tố
(16.Nh83) Quản trị DN xây dựng
Đỗ Thanh Huyền
H208
Số chỗ: 64
(17.Nh50) Vật liệu học đại cương
Nguyễn Văn Dũng
(17.Nh50) Quá trình & Thiết bị truyền chất
Lê Ngọc Trung
(18.Nh17) Anh văn A2.2
Nguyễn Thị Diệu Hương
H301
Số chỗ: 64
(16.Nh17) Tin học ứng dụng
Nguyễn Quang Trung
(16.Nh17) Hệ thống cung cấp nhiên liệu ĐK điện tử
Dương Đình Nghĩa
(16.Nh17) Anh văn CN Cơ khí GT
Phạm Quốc Thái
H302
Số chỗ: 64
(19.Nh02) Hình hoạ
Phan Tường
(19.Nh02) Hóa học ĐC
Đinh Văn Tạc
(16.Nh79) Quản lý tổng hợp nguồn nước
Nguyễn Dương Quang Chánh
H303
Số chỗ: 64
(16.Nh22) Xử lý nước cho TB nhiệt
Phạm Duy Vũ
(16.Nh22) Nhà máy nhiệt điện
Phạm Duy Vũ
(16.Nh51) Gia công Sợi hoá học
Phan Thế Anh
H304
Số chỗ: 64
(16.Nh25) Nhà máy nhiệt điện
Trần Thanh Sơn
(16.Nh25) Chuyên đề nhà máy nhiệt điện
Trần Thanh Sơn
(16.Nh75) Thiết kế hệ thống tưới
Nguyễn Chí Công
(16.Nh75) Thi công thuỷ lợi 1
Ngô Văn Dũng
H305
Số chỗ: 64
(16.Nh06) Anh văn CN Cơ điện tử
Đặng Phước Vinh
(16.Nh18) Tin học ứng dụng
Dương Đình Nghĩa
H306
Số chỗ: 64
(17.Nh57) Kỹ thuật cao áp & Vật liệu điện
Phan Đình Chung
(17.Nh57) Kỹ thuật đo lường
Trương Thị Bích Thanh
(16.Nh12) Chương trình dịch
Nguyễn Thị Minh Hỷ
(16.Nh12A) Đồ án Cơ sở ngành mạng
Nguyễn Văn Nguyên
H307
Số chỗ: 64
(16.Nh27) Vận hành Nhà máy thuỷ điện
Lê Đình Dương
(16.Nh27) Kỹ thuật cao áp & Vật liệu điện
Lưu Ngọc An
(16.Nh77) Công trình Thuỷ
Võ Ngọc Dương
(16.Nh77) Các phương pháp số
Lê Văn Hợi
H308
Số chỗ: 64
H401
Số chỗ: 110
(17.Nh84) Toán chuyên ngành
Huỳnh Thị Minh Trúc
(17.Nh84) Nền và Móng
Nguyễn Thu Hà
(17.Nh83) Kỹ thuật thi công
Nguyễn Quang Trung
(19.Nh77) Tin học ĐC
Trương Ngọc Châu
H402
Số chỗ: 110
(17.Nh69) Toán chuyên ngành XD
Lê Anh Tuấn
(19.Nh90) Nguyên lý 1
Lê Hữu Ái
(19.Nh90) Tin học ĐC
Phan Chí Tùng
HL301
Số chỗ: 50
(18.Nh84) Project 1: Kiến trúc công trình
Đoàn Trần Hiệp
(18.Nh47B) Dự án phát triển sản phẩm 1 (NCTT)
Nguyễn Thị Đông Phương
HL302
Số chỗ: 50
(18.Nh52) Quá trình thủy lực & cơ học
Phạm Thị Đoan Trinh
HL305
Số chỗ: 50
(18.Nh13A) Đồ án lập trình
Khoa CN Thông tin
(18.Nh15) Đồ án lập trình
Khoa CN Thông tin
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh27A) TN Kỹ thuật đo lường
Khương Thị Út Thương
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
(18.Nh20A) TN Kỹ thuật điện
Nguyễn Thế Lực
(18.Nh01A) TN Kỹ thuật điện
Nguyễn Thế Lực
I202(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh27A) TN Máy điện 2
Trần Anh Tuấn
I301(T)
Số chỗ: 60
(16.Nh32B) TN Điều khiển logic
Nguyễn Quang Tân
(16.Nh27A) TN Điều khiển logic
Nguyễn Quang Tân
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
(16.Nh06B) TH Đo lường điện tử (CDT)
Nguyễn Lê Minh
M202(T)
Số chỗ: 50
(16.Nh01B) TH Công nghệ CAD/CAM
Trần Minh Thông
(16.Nh02B) TH Công nghệ CAD/CAM
Trần Minh Thông
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
(17.Nh04B) TH Kỹ thuật đo cơ khí
Phạm Nguyễn Quốc Huy
(17.Nh05B) TH Kỹ thuật đo cơ khí
Phạm Nguyễn Quốc Huy
P1
Số chỗ: 40
(15.Nh87) Thiết kế đồng thời
Trần Quốc Việt
(15.Nh87) Kỹ thuật quá trình sản xuất
Nguyễn Thế Tranh
(16.Nh89) Đồ họa máy tính
Phan Thanh Tao
(16.Nh89) Lập trình trên Windows
Đặng Hoài Phương
P2
Số chỗ: 40
(15.Nh88) Cảm biến và đo lường thông minh
Lê Quốc Huy
(15.Nh88) Đo và điều khiển công nghiệp
Nguyễn Hoàng Mai
(19.Nh87) Tin học ĐC
Nguyễn Thanh Bình
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
(15.Nh89) TK mạng và chất lượng dịch vụ
Nguyễn Thế Xuân Ly
(15.Nh89) Hệ thống thông tin và ERP
Nguyễn Văn Hiệu
(15.Nh89) Kiến trúc phần mềm
Đặng Hoài Phương
P4
Số chỗ: 40
(16.Nh87) Cơ học kết cấu
Thái Hoàng Phong
(16.Nh87) Xử lý tín hiệu
Nguyễn Thị Anh Thư
(16.Nh87) Điều khiển tuyến tính & phi tuyến
Nguyễn Lê Hòa
P5
Số chỗ: 40
(16.Nh88) Kỹ thuật và qui trình cài đặt
Nguyễn Thế Xuân Ly
(16.Nh88) Tiếng Pháp 7
Nguyễn Hữu Bình
P6
Số chỗ: 60
(18.Nh87) Vẽ kỹ thuật
Dương Thọ
(18.Nh87) Toán 3
Trần Quốc Chiến
(17.Nh87) Mạch và năng lượng điện
Lê Kim Hùng
P7
Số chỗ: 60
(19.Nh87) Tiếng Pháp 1
Lê Thị Trâm Anh
(19.Nh88) Hình họa
Nguyễn Độ
(19.Nh88) Tin học ĐC
Phan Thanh Tao
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60