Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
A124(T)
Số chỗ: 60
A126(T)
Số chỗ: 60
A127(T)
Số chỗ: 60
A129(T)
Số chỗ: 60
A134
Số chỗ: 48
(17.Nh01) Anh văn CLC1 (17CLC1)
Trung tâm Anh ngữ AEC
A136
Số chỗ: 48
(17.Nh03) Anh văn CLC1 (17CLC3)
Trung tâm Anh ngữ AEC
A137
Số chỗ: 24
A138
Số chỗ: 24
A141
Số chỗ: 48
(17.Nh37) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Hữu Ái
(17.Nh36) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Hữu Ái
(17.Nh05) Anh văn CLC1 (17CLC5)
Trung tâm Anh ngữ AEC
A142
Số chỗ: 48
(17.Nh14) Giải tích 1
Nguyễn Duy Thái Sơn
(17.Nh07) Anh văn CLC1 (17CLC7)
Trung tâm Anh ngữ AEC
A144
Số chỗ: 48
(17.Nh09) Anh văn CLC1 (17CLC9)
Trung tâm Anh ngữ AEC
AVL(T)
Số chỗ: 60
B101
Số chỗ: 56
B102
Số chỗ: 56
(17.Nh10) Anh văn A2.1
Nguyễn Bích Diệu - Bù
B105
Số chỗ: 56
B106
Số chỗ: 56
B107
Số chỗ: 56
B108
Số chỗ: 64
B109
Số chỗ: 64
B201
Số chỗ: 56
B202
Số chỗ: 36
B204
Số chỗ: 56
B205
Số chỗ: 56
B206
Số chỗ: 56
B207
Số chỗ: 64
B208
Số chỗ: 64
B209
Số chỗ: 64
B301
Số chỗ: 80
B302
Số chỗ: 80
B303
Số chỗ: 56
B304
Số chỗ: 56
B305
Số chỗ: 56
C101(T)
Số chỗ: 60
C103(T)
Số chỗ: 30
C104(T)
Số chỗ: 50
C105(T)
Số chỗ: 60
C107(T)
Số chỗ: 30
C113
Số chỗ: 30
C114
Số chỗ: 70
C115(T)
Số chỗ: 30
C116(T)
Số chỗ: 30
C117
Số chỗ: 34
C118(T)
Số chỗ: 30
C120(T)
Số chỗ: 60
C121(T)
Số chỗ: 30
C121B(T)
Số chỗ: 30
C128(T)
Số chỗ: 60
C201(T)
Số chỗ: 40
(17.Nh11(T)) TH Tin học đại cương
Nguyễn Văn Nguyên
(17.Nh67(X1)) TH Tin học đại cương
Nguyễn Văn Nguyên
C202(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh02(C1)) TH Tin học đại cương
Trần Thanh Liêm
(17.Nh22(N)) TH Tin học đại cương
Trần Thanh Liêm
C204(T)
Số chỗ: 30
C205(T)
Số chỗ: 60
THI: (15N14) Lập trình hướng đối tượng
C206(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh69(X1)) TH Tin học đại cương
Võ Đức Hoàng
(17.Nh46(H2CLC1)) TH Tin học đại cương
Võ Đức Hoàng
C209(T)
Số chỗ: 60
C213(T)
Số chỗ: 40
C213B
Số chỗ: 24
C215
Số chỗ: 40
C217(T)
Số chỗ: 30
C219
Số chỗ: 70
C301
Số chỗ: 70
C302
Số chỗ: 70
C303
Số chỗ: 60
C304
Số chỗ: 60
D101(T)
Số chỗ: 60
D102(T)
Số chỗ: 60
D103(T)
Số chỗ: 60
D104(T)
Số chỗ: 60
D105(T)
Số chỗ: 60
D106(T)
Số chỗ: 60
D109(T)
Số chỗ: 60
D111(T)
Số chỗ: 60
(17.Nh48(SH)) TN Cơ sở lý thuyết hoá học
Võ Thị Thu Hiền
(17.Nh52(H5CLC)) TN Cơ sở lý thuyết hoá học
Võ Thị Thu Hiền
D112(T)
Số chỗ: 60
D203(T)
Số chỗ: 60
D205(T)
Số chỗ: 60
D207(T)
Số chỗ: 60
D210(T)
Số chỗ: 60
E103
Số chỗ: 84
(17.Nh51) CS lý thuyết hoá học
Dương Thế Hy
(17.Nh51) Hình hoạ
Nguyễn Đức Sỹ
E104
Số chỗ: 120
(17.Nh40) Vật lý 1
Nguyễn Văn Cường
E111(T)
Số chỗ: 72
E112
Số chỗ: 68
(17.Nh40) Tin học ĐC
Phạm Minh Tuấn - Bù
E113
Số chỗ: 84
E114
Số chỗ: 84
(17.Nh64) Môi trường
Nguyễn Lan Phương
(17.Nh64) Tin học ĐC
Mai Văn Hà
(17.Nh68) Nguyên lý 1(Triết)
Lưu Thị Mai Thanh - Bù
E115
Số chỗ: 84
E116
Số chỗ: 72
E117
Số chỗ: 96
(15.Nh63B) ĐA Lập dự án công trình cầu
Cao Văn Lâm - Bù
(15.Nh59A) ĐA Lập dự án công trình cầu
Cao Văn Lâm - Bù
(15.Nh59B) ĐA Lập dự án công trình cầu
Cao Văn Lâm - Bù
(15.Nh63A) ĐA Lập dự án công trình cầu
Cao Văn Lâm - Bù
E201
Số chỗ: 120
E202
Số chỗ: 120
E203
Số chỗ: 84
E204
Số chỗ: 120
E205
Số chỗ: 64
17TCLC2B
E206
Số chỗ: 64
(17.Nh63) Tin học ĐC
Mai Văn Hà
(17.Nh63) Hóa đại cương
Phạm Cẩm Nam
anhvan 17CLC12
E207
Số chỗ: 64
17TCLC2C
E208
Số chỗ: 64
(17.Nh47) Giải tích 1
Phan Đức Tuấn
(17.Nh47) Pháp luật ĐC
Lê Thị Phương Trang
E301A
Số chỗ: 60
(17.Nh16) Tin học ĐC
Nguyễn Thị Minh Hỷ
(14.Nh14) Lập trình trên Linux
Trần Hồ Thủy Tiên - Bù
(14.Nh15) Lập trình trên Linux
Trần Hồ Thủy Tiên - Bù
E301B
Số chỗ: 60
E302
Số chỗ: 64
(17.Nh57) Nguyên lý 1(Triết)
Lưu Thị Mai Thanh - Bù
(17.Nh87) Tin học đại cương
Nguyễn Thanh Bình - Bù
E303
Số chỗ: 72
(17.Nh71) Vẽ kỹ thuật & Autocad
Dương Thọ
(17.Nh72) Vẽ kỹ thuật & Autocad
Dương Thọ
(17.Nh17) Anh văn A1
Tôn Nữ Xuân Phương - Bù
E401
Số chỗ: 72
17TCLC2A
E402
Số chỗ: 72
(17.Nh41) Pháp luật ĐC
Lê Thị Phương Trang
E403
Số chỗ: 72
(17.Nh52) Tin học ĐC
Nguyễn Thị Minh Hỷ
E404
Số chỗ: 72
(17.Nh13) Anh văn CLC1 (17CLC13)
Trung tâm ngoại ngữ
F101
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 34)17TDH CLC2
THI: (2CN30) P.tích và T.kế HT thông tin
F102
Số chỗ: 88
(17.Nh05) Tin học ĐC
Đỗ Thị Tuyết Hoa
(17.Nh05) Hình hoạ
Nguyễn Độ
THI: (2CN30) P.tích và T.kế HT thông tin
F103
Số chỗ: 88
(17.Nh06) Hình hoạ
Nguyễn Độ
(17.Nh06) Tin học ĐC
Đỗ Thị Tuyết Hoa
THI: (2CN30) P.tích và T.kế HT thông tin
F106
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 35)THI: (2CN30) P.tích và T.kế HT thông tin
F107
Số chỗ: 88
(17.Nh27) Giải tích 1
Nguyễn Viết Đức
THI: (2CN30) Kỹ thuật điện (Nhóm 47)
F108
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) KT điện tửTHI: (2CN30) Kỹ thuật điện (Nhóm 53)
F109
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) KT điện tử(17.Nh18) Anh văn A1
Lê Thị Nhi - Bù
F110
Số chỗ: 180
(17.Nh39) Vật lý 1
Trần Bá Nam
(17.Nh38) Giải tích 1
Tần Bình
F201
Số chỗ: 88
(17.Nh71(KTCLC)) Thực hành cơ sở kiến trúc
Nguyễn Anh Tuấn
F202
Số chỗ: 88
F203
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 14)THI: (14N48) Kỹ thuật sinh học phân tử
F206
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 63)THI: (14N50) Thiết bị nhiệt 2
F207
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 15)THI: (14N52) KTPT dầu thô và SP
F208
Số chỗ: 88
(17.Nh28) Hình hoạ
Phan Tường
(17.Nh28) Hóa học ĐC
Ngô Thị Mỹ Bình
THI: (14N52) KTPT dầu thô và SP
F209
Số chỗ: 88
(17.Nh32) Hóa học ĐC
Ngô Thị Mỹ Bình
(17.Nh32) Hình hoạ
Phan Tường
THI: (14N51) Hóa lý polime
F210
Số chỗ: 180
THI: (2CN10) Phương trình vi phân (Nhóm 16)THI: (15N63) Nền và móng
F301
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suấtTHI: (2CN30) Toán CN XD
F302
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suấtTHI: (2CN30) Toán CN XD
F303
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suấtTHI: (2CN30) Toán CN XD
F306
Số chỗ: 88
THI: (2CN30) Toán CN XD
F307
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suấtTHI: (2CN30) Toán CN XD
F308
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suấtTHI: (2CN30) Kinh tế môi trường
F309
Số chỗ: 88
(17.Nh20) Giải tích 1
Nguyễn Ngọc Châu
THI: (2CN30) Kinh tế môi trường
F310
Số chỗ: 180
THI: (2CN10) Điện tử công suất(17.Nh11) Hóa học ĐC
Vũ Thị Duyên
(17.Nh11) Nguyên lý 1(Triết)
Trịnh Sơn Hoan
F401
Số chỗ: 88
(17.Nh17) Tin học ĐC
Phan Chí Tùng
(17.Nh17) Nguyên lý 1(Triết)
Phạm Huy Thành
(17.Nh76) Nhập môn ngành
Võ Ngọc Dương
(17.Nh76) Pháp luật ĐC
Lê Hồng Phước
F402
Số chỗ: 88
(17.Nh18) Nguyên lý 1(Triết)
Phạm Huy Thành
(17.Nh18) Tin học ĐC
Phan Chí Tùng
(17.Nh50) Giải tích 1
Lê Hoàng Trí
F403
Số chỗ: 88
(17.Nh59) Hình hoạ
Nguyễn Đức Sỹ
(17.Nh59) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Đức Tâm
(17.Nh57) Giải tích 1
Trần Chín
F404
Số chỗ: 56
F405
Số chỗ: 88
(17.Nh12) Nguyên lý 1(Triết)
Lê Đức Tâm
(17.Nh12) Hình hoạ
Nguyễn Đức Sỹ
THI: (2CN30) Kinh tế môi trường
F406
Số chỗ: 88
(17.Nh67) Hóa học ĐC
Đinh Văn Tạc
(17.Nh67) Tin học ĐC
Phan Thanh Tao
THI: (14N85) Quản trị sản xuất 2
F407
Số chỗ: 88
(17.Nh68) Tin học ĐC
Phan Thanh Tao
(17.Nh68) Hóa học ĐC
Đinh Văn Tạc
THI: (14N85) Quản trị sản xuất 2
F408
Số chỗ: 88
THI: (2CN10) Điện tử công suất
F409
Số chỗ: 180
THI: (2CN10) Điện tử công suất(17.Nh10) Nguyên lý 1(Triết)
Trịnh Sơn Hoan
(17.Nh10) Hóa học ĐC
Vũ Thị Duyên
G101(T)
Số chỗ: 60
G102(T)
Số chỗ: 60
G104(T)
Số chỗ: 60
G105(T)
Số chỗ: 60
G106(T)
Số chỗ: 60
G201(T)
Số chỗ: 60
H101
Số chỗ: 72
THI: (15N05) Kỹ thuật đo cơ khí(17.Nh83) Anh văn A2.1
Nguyễn Đặng Uyên Phương
H102
Số chỗ: 44
khoa XDTL BVTN
H103
Số chỗ: 72
THI: (15N05) Kỹ thuật đo cơ khí
H104
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) Kỹ thuật lập trình (Nhóm 42)
H105
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) Kỹ thuật lập trình (Nhóm 41)
H106
Số chỗ: 72
THI: (14N39) Lý thuyết thông tin
H107
Số chỗ: 72
(17.Nh29) Anh văn A2.1
Nguyễn Thị Diệu Hương
H108
Số chỗ: 72
THI: (14N39) Lý thuyết thông tin(17.Nh02C) Anh văn A2.1
Huỳnh Trúc Giang
H201
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1(17.Nh03C) Anh văn A1
Võ Thị Thu Duyên
H202
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1(17.Nh33) Anh văn A2.1
Lê Thị Hải Yến
H203
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1(17.Nh69) Anh văn A2.1
Trần Thị Túy Phượng
H204
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1(17.Nh02E) Anh văn A2.1
Nguyễn Thị Diệu Hương
H205
Số chỗ: 104
THI: (2CN10) KC thép 1THI: (2CN30) Nhiết khí hậu kiến trúc (Nhóm 71)
H206
Số chỗ: 104
THI: (2CN10) KC thép 1(17.Nh01E) Anh văn A2.1
Trương Thị Ánh Tuyết
H207
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1THI: (2CN30) Nhiết khí hậu kiến trúc (Nhóm 72)
H208
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1
H301
Số chỗ: 72
THI: (2CN10) KC thép 1
H302
Số chỗ: 72
H303
Số chỗ: 72
H304
Số chỗ: 72
H305
Số chỗ: 72
H306
Số chỗ: 72
THI: (14N38) Đo lường điện tử
H307
Số chỗ: 72
H308
Số chỗ: 72
H401
Số chỗ: 104
H402
Số chỗ: 104
I101(T)
Số chỗ: 60
I102(T)
Số chỗ: 60
I103(T)
Số chỗ: 60
I104(T)
Số chỗ: 60
I106(T)
Số chỗ: 60
I202(T)
Số chỗ: 60
I301(T)
Số chỗ: 60
I303(T)
Số chỗ: 60
I305(T)
Số chỗ: 60
K101(T)
Số chỗ: 50
K103(T)
Số chỗ: 50
K104(T)
Số chỗ: 50
K105(T)
Số chỗ: 50
M101(T)
Số chỗ: 50
M102(T)
Số chỗ: 50
M104(T)
Số chỗ: 50
M201(T)
Số chỗ: 50
M202(T)
Số chỗ: 50
M204(T)
Số chỗ: 50
M205(T)
Số chỗ: 50
M206(T)
Số chỗ: 50
P1
Số chỗ: 40
P2
Số chỗ: 40
P213B
Số chỗ: 20
P3
Số chỗ: 40
P4
Số chỗ: 40
P5
Số chỗ: 40
P6
Số chỗ: 60
(17.Nh87) Môi trường
Phạm Thị Kim Thoa
P7
Số chỗ: 60
(17.Nh88) Môi trường
Phạm Thị Kim Thoa
(17.Nh88) Nguyên lý 1
Trần Hồng Lưu
(17.Nh88) Toán 1
Bùi Tuấn Khang
PTN(T)
Số chỗ: 60
PTN khu D(T)
Số chỗ: 60
PTN khu K(T)
Số chỗ: 30
PV
Số chỗ: 60
Xưởng CK(T)
Số chỗ: 30
Xưởng ĐL(T)
Số chỗ: 60